Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 足tần suất #1570Kanji Jōyō (thường dụng)

dẫm lên

On'yomi (音読み)

  • セン

Kun'yomi (訓読み)

  • ふ.む

Gợi nhớ

Hình dung chân bước lên cây cầu nhỏ, mỗi bước đều là một bài luyện tập vững chắc giữa dòng đời.

Về kanji này

Kanji "践" có nghĩa chính là "bước đi" hay "dẫm lên". Hầu hết, kanji này được dùng như một động từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm "実践" (じっせん), nghĩa là "thực hành"; "践言" (せんげん), nghĩa là "giữ lời"; và "践踏" (せんとう), có nghĩa là "dẫm lên" hay "giẫm đạp". Một lưu ý nhỏ là kanji này không chỉ miêu tả hành động dẫm lên mà còn biểu thị việc thực hiện một cách nghiêm túc, như trong việc thực hành những gì đã học.

Câu ví dụ

  • 彼は約束を践むことが大切だ。

    Việc giữ lời hứa là rất quan trọng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
tread, step on, trample, practice, carry through
Tiếng Việt
dẫm lên
日本語
践む
한국어
밟다
中文
践踏
id
menginjak, melaksanakan
th
เหยียบ, ดำเนินการ
es
pisar, tread
fr
piétiner, pratiquer
de
treten, übertreten
pt
pisar, exercitar

Từ ghép phổ biến

  • 実践じっせんpractice, putting into practice, implementation
  • 践言せんげんkeeping one's word
  • 践踏せんとうtrampling down, trampling underfoot, treading on
  • 践祚せんそaccession (to the throne)
  • 履践りせんimplementation, carrying out, practice
  • 実践的じっせんてきpractical, pragmatic, hands-on
  • 実践者じっせんしゃpractitioner
  • 実践家じっせんかpractical person, man of action, doer

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.