đình chỉ
On'yomi (音読み)
- チン
Kun'yomi (訓読み)
- しず.める
- しず.まる
- おさえ
Về kanji này
Kanji 「鎮」 có nghĩa chính là "hạ nhiệt" hoặc "làm yên tĩnh". Nó thường được dùng trong các danh từ và động từ. Một vài từ ghép tiêu biểu với kanji này bao gồm 重鎮 (じゅうちん), có nghĩa là "nhà lãnh đạo", và 鎮圧 (ちんあつ), có nghĩa là "đàn áp" những cuộc nổi loạn. Ngoài ra, 鎮魂 (ちんこん) mang nghĩa là "giải thoát linh hồn" và 鎮火 (ちんか) có nghĩa là "dập lửa". Một điểm cần lưu ý là kanji này thường liên quan đến việc đảm bảo trật tự và hòa bình trong một cộng đồng.
Câu ví dụ
町を鎮めるために祈った。
Tôi đã cầu nguyện để làm yên bình thị trấn.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- tranquilize, ancient peace-preservation centers
- Tiếng Việt
- đình chỉ
- 日本語
- 鎮める
- 한국어
- 진정시키다
- 中文
- 镇静
- id
- menenangkan, pusat pelestarian perdamaian kuno
- th
- สงบสุข, ศูนย์อนุรักษ์สันติในอดีต
- es
- tranquilizar, centros de paz antiguos
- fr
- tranquilliser, anciens centres de préservation de la paix
- de
- beruhigen, alte Friedenszentren
- pt
- tranquilizar, centros de preservação da paz antigos
Từ ghép phổ biến
- 重鎮leader, authority, mainstay
- 鎮圧suppression (of a riot, revolt, etc.), repression, putting down
- 鎮魂repose of a soul, ceremony for the repose of a departed soul
- 鎮火extinguishing, dying out (of a fire), putting out
- 鎮守local Shinto deity, tutelary god
- 鎮定suppression (e.g. of a rebellion), pacification
- 鎮痛剤analgesic, painkiller, sedative
- 地鎮祭ceremony for purifying a building site (before building commences), ground-breaking ceremony
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.