Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 貝lớp 5tần suất #652Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

thương mại, trao đổi

On'yomi (音読み)

  • ボウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi hai chiếc vỏ trai (貝) tụ họp để trao đổi hàng hóa, chúng tạo nên sự giao dịch (貿) sôi nổi giữa các thương nhân.

Về kanji này

Kanji 「貿」chủ yếu mang nghĩa thương mại hoặc trao đổi. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ để chỉ hoạt động liên quan đến giao thương. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm: 貿易(ぼうえき) nghĩa là thương mại quốc tế, 保護貿易(ほごぼうえき) nghĩa là thương mại bảo hộ, và 内貿(ないぼう) nghĩa là thương mại nội địa. Những từ này giúp người học hiểu rõ hơn về các khía cạnh khác nhau của thương mại. Lưu ý rằng kanji này không có cách đọc kun'yomi, nên bạn sẽ thường thấy nó trong ngữ cảnh liên quan đến các hoạt động thương mại.

Câu ví dụ

  • 国際貿易は経済の基盤だ。

    Thương mại quốc tế là nền tảng của nền kinh tế.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
trade, exchange
Tiếng Việt
thương mại, trao đổi
日本語
貿易, 交換
한국어
무역, 교환
中文
贸易, 交换
id
perdagangan, pertukaran
th
การค้า, แลกเปลี่ยน
es
comercio, intercambio
fr
commerce, échange
de
Handel, Austausch
pt
comércio, troca

Từ ghép phổ biến

  • 貿易ぼうえき(foreign) trade, (international) commerce, importing and exporting
  • 保護貿易ほごぼうえきprotective trade
  • 内貿ないぼうdomestic commerce, internal trade
  • 貿易業ぼうえきぎょうtrading business
  • 貿易港ぼうえきこうtrade port
  • 貿易品ぼうえきひんarticles of commerce
  • 貿易法ぼうえきほうtrade law
  • 貿易風ぼうえきふうtrade wind

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.