Quay lại từ điển
JLPT N212画 · 12 nétbộ thủ 疒tần suất #2000Kanji Jōyō (thường dụng)

dấu vết, vết, sẹo

On'yomi (音読み)

  • コン
  • ゴン

Kun'yomi (訓読み)

  • あと

Gợi nhớ

Một dấu vết trên da, mà bạn nhìn thấy là vết máu còn sót lại khi mây đen đi qua.

Về kanji này

Kanji 「痕」 có nghĩa chính là "vết tích", "dấu ấn" hoặc "sẹo". Kanji này thường được sử dụng như danh từ, với cách đọc on'yomi là "コン" và "ゴン" cùng với cách đọc kun'yomi là "あと". Một số từ ghép phổ biến sử dụng kanji này như "痕跡 (こんせき)" có nghĩa là "vết trace", "傷痕 (きずあと)" có nghĩa là "sẹo từ vết thương" và "病痕 (びょうこん)" mang nghĩa "sẹo do bệnh tật". Lưu ý rằng kanji này thường được dùng để chỉ dấu vết còn lại sau một sự việc, không chỉ giới hạn ở thương tích, mà còn có thể áp dụng cho các trường hợp khác.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼の手には傷痕が残っている。

    Có những vết sẹo trên tay anh ấy.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
trace, mark, scar
Tiếng Việt
dấu vết, vết, sẹo
日本語
痕, あと, 痕跡
한국어
흔적, 마크, 상처
中文
痕迹, 标记, 伤疤
id
jejak, tanda, bekas
th
รอย, รอยต่างๆ, แผลเป็น
es
traza, marca, cicatriz
fr
trace, marque, cicatrice
de
Spur, Zeichen, Narbe
pt
rastro, marca, cicatriz

Từ ghép phổ biến

  • 痕跡こんせきtrace, mark
  • 傷痕きずあとscar, wound mark
  • 病痕びょうこんscar from illness

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.