tra tấn
On'yomi (音読み)
- カ
Kun'yomi (訓読み)
- いじ.める
- さいな.む
- いらだ.つ
- からい
- こまかい
Về kanji này
Kanji 「苛」 có nghĩa chính là gây đau khổ hoặc chỉ trích. Kanji này thường được dùng trong hình thức danh từ và động từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này là 苛々 (いらいら), có nghĩa là cảm thấy bực bội, 苛める (いじめる), nghĩa là hành hạ hoặc ngược đãi ai đó, và 苛む (さいなむ), có nghĩa là dày vò hoặc tra tấn ai đó. Ngoài ra, từ 苛虐 (かぎゃく) chỉ sự đối xử tàn nhẫn cũng rất nổi bật. Một điểm cần lưu ý là kanji này thường mang ý nghĩa tiêu cực, thường được liên kết với sự đàn áp hoặc làm tổn thương người khác, vì vậy bạn nên sử dụng cẩn thận.
Câu ví dụ
彼の苛立ちが伝わってきた。
Sự khó chịu của anh ấy đã được truyền đạt.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- torment, scold, chastise
- Tiếng Việt
- tra tấn
- 日本語
- 苛
- 한국어
- 가혹
- 中文
- 苛
- id
- menderita, sebat
- th
- ทรมาน, ดุ
- es
- atormentar, reprender
- fr
- tormenter, réprimander
- de
- quälen
- pt
- torturar, chastigar
Từ ghép phổ biến
- 苛々to get irritated, to get annoyed, to be on the edge
- 苛めるto ill-treat, to bully, to torment
- 苛むto torment, to torture, to afflict
- 苛虐cruel treatment
- 苛性caustic
- 苛政tyranny, despotism
- 苛税heavy taxation
- 苛烈severe, fierce, stern
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.