Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 止lớp 3tần suất #1106Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Chăm sóc

răng

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • よわい
  • よわ.い
  • よわい.する

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng chiếc răng như một bánh răng, nơi chân răng đứng vững và nằm ổn định dưới sự kiểm soát của ngàm bên trên.

Về kanji này

Kanji 「歯」 có nghĩa chính là "răng". Đây là một danh từ, nhưng cũng xuất hiện trong một số động từ liên quan. Một vài từ ghép điển hình với kanji này là "歯科" (shika) có nghĩa là "ngành nha khoa", và "虫歯" (mushiba) nghĩa là "sâu răng". Ngoài ra, "歯車" (haguruma) có nghĩa là "bánh răng" và "歯医者" (haisha) có nghĩa là "bác sĩ nha khoa". Lưu ý rằng kanji này không chỉ dùng để chỉ răng của con người mà còn dùng để chỉ răng của máy móc, như bánh răng trong các thiết bị cơ khí.

Câu ví dụ

  • 毎日歯を磨くことが大切だ。

    Việc đánh răng hàng ngày là rất quan trọng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
tooth, cog
Tiếng Việt
răng
日本語
한국어
中文
id
gigi
th
ฟัน
es
diente
fr
dent
de
Zahn
pt
dente

Từ ghép phổ biến

  • 歯止めはどめbrake, drag, skid
  • 歯科しかdentistry
  • 歯車はぐるまgear, cogwheel, cog (in an organization, company, etc.)
  • 虫歯むしばtooth decay, decayed tooth, dental cavity
  • 歯医者はいしゃdentist
  • 歯科医しかいdentist
  • 歯切れはぎれfeel when biting, manner of enunciation
  • 入れ歯いればfalse tooth, denture

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.