Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 石tần suất #1792Kanji Jōyō (thường dụng)

bia mộ, đài tưởng niệm

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • いしぶみ

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một viên đá to lớn đứng vững vàng giữa cánh đồng, tượng trưng cho những kỷ niệm vĩnh hằng trên bia mộ.

Về kanji này

Kanji 「碑」 mang nghĩa chính là "bảng đá" hoặc "bia mộ". Thường được sử dụng như danh từ, kanji này thường xuất hiện trong các từ ghép. Ví dụ, "碑文" (ひぶん) nghĩa là "chữ viết trên bia", dùng để chỉ những văn bản ghi trên những tấm bia. "記念碑" (きねんひ) có nghĩa là "bia tưởng niệm", thường được đặt để ghi nhớ một sự kiện hoặc người nào đó. Một ví dụ khác là "石碑" (せきひ), nghĩa là "bia đá", là một loại tấm đá có khắc chữ. Lưu ý rằng kanji này thường liên quan đến cảm xúc tôn kính và ký ức về những người đã khuất.

Câu ví dụ

  • この碑は歴史的な記念碑である。

    Tấm bia này là một kỷ niệm lịch sử.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
tombstone, monument
Tiếng Việt
bia mộ, đài tưởng niệm
日本語
墓石, モニュメント
한국어
묘비, 기념비
中文
碑石, 纪念碑
id
nisan
th
หลุมศพ
es
tumba
fr
tombstone
de
Grabstein
pt
túmulo

Từ ghép phổ biến

  • 碑文ひぶんinscription, epitaph, epigraph
  • 記念碑きねんひcommemorative plaque (usu. on a stone), stone monument (bearing an inscription)
  • 石碑せきひstone monument
  • 墓碑ぼひgravestone, tombstone
  • 詩碑しひmonument (stele, gravestone, etc.) engraved with a poem
  • 歌碑かひmonument (stele, gravestone, etc.) engraved with a waka
  • 建碑けんぴerection of a monument
  • 碑銘ひめいinscription, epitaph

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.