Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 居lớp 5tần suất #1500Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

có mặt, tồn tại, sống

On'yomi (音読み)

  • キョ

Kun'yomi (訓読み)

  • い.る
  • お.る

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng bạn đang ở trong một ngôi nhà mái bằng, nơi có một người ngồi thảnh thơi, thể hiện sự tồn tại và cư trú của mình.

Về kanji này

Kanji 「居」 có nghĩa chính là "ở", "tồn tại" hoặc "cư trú". Thường được dùng như một động từ, với cách đọc Kun'yomi là い.る (iru) có nghĩa là "ở" hay "tồn tại". Một số từ ghép nổi bật gồm 居住 (きょじゅう, kyojū) nghĩa là "cư trú" hoặc "nơi ở", 居所 (いどころ, idokoro) nghĩa là "nơi cư ngụ". Hơn nữa, động từ 居る (いる, iru) cũng là một cách sử dụng phổ biến. Lưu ý rằng 居 thường chỉ sự tồn tại của người hoặc động vật, chứ không phải đồ vật.

Câu ví dụ

  • 友達が居る場所に行く。

    Tôi đến nơi có bạn bè.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
to be, to exist, to reside
Tiếng Việt
có mặt, tồn tại, sống
日本語
いる, 存在する, 居住する
한국어
존재하다, 있다, 거주하다
中文
存在, 居住, 居住
id
menjadi, ada, tinggal
th
เป็น, มี, อยู่อาศัย
es
ser, existir, residir
fr
être, exister, résider
de
sein, existieren, wohnen
pt
ser, existir, residir

Từ ghép phổ biến

  • 居住きょじゅうresidence, habitation
  • 居所いどころplace of residence, abode
  • 居るいるto be, to stay, to exist

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.