Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 缶tần suất #1543Kanji Jōyō (thường dụng)

hộp thiếc

On'yomi (音読み)

  • カン

Kun'yomi (訓読み)

  • かま

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một chiếc hộp kim loại tròn chứa đầy những viên kẹo ngọt, với hình dáng như chiếc hộp bằng thiếc mà bạn quen thuộc.

Về kanji này

Kanji "缶" có nghĩa chính là "cái hộp kim loại" hoặc "hộp đựng". Kanji này thường được sử dụng như một danh từ để chỉ các loại đồ vật được làm bằng kim loại đựng thực phẩm hoặc đồ uống. Một số từ ghép phổ biến là "缶詰" (かんづめ) nghĩa là "thực phẩm đóng hộp", "薬缶" (やかん) nghĩa là "bình đun nước", và "空き缶" (あきかん) nghĩa là "hộp rỗng". Khi bạn nói về thức ăn đóng hộp hay bình đun, kanji này sẽ rất hữu ích. Đặc biệt, từ "缶" cũng được dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau liên quan đến đồ uống và thức ăn mà bạn có thể thấy xung quanh.

Câu ví dụ

  • 缶を開けるのは簡単だ。

    Mở hộp kim loại thì đơn giản.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
tin can, container, jar radical (no. 121)
Tiếng Việt
hộp thiếc
日本語
한국어
中文
id
kaleng, wadah
th
กระป๋อง, ภาชนะ
es
lata, recipiente
fr
boîte, contenant
de
Dose, Behälter
pt
lata, recipiente

Từ ghép phổ biến

  • 缶詰かんづめcanned food, tinned food, confining someone (e.g. so they can concentrate on work)
  • 薬缶やかんkettle, bald head
  • 空き缶あきかんempty can
  • ドラム缶ドラムかんdrum (e.g. oil, gasoline), metal barrel
  • 缶コーヒーかんコーヒーcanned coffee
  • 円缶まるがまcylindrical boiler
  • 製缶せいかんcan manufacturing, boiler manufacturing
  • 汽缶きかんboiler

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.