kết, buộc lại
On'yomi (音読み)
- ケツ
- ケチ
Kun'yomi (訓読み)
- むす.ぶ
- ゆ.う
- ゆ.わえる
Về kanji này
Kanji 「結」 mang nghĩa chính là "kết nối" hoặc "buộc lại". Nó thường được dùng như một động từ, đặc biệt trong từ "結ぶ" (むすぶ), có nghĩa là "buộc". Ngoài ra, "結" cũng xuất hiện trong nhiều từ khác như "結果" (けっか), có nghĩa là "kết quả", và "結婚" (けっこん), nghĩa là "hôn nhân". Một từ khác là "結局" (けっきょく), có nghĩa là "cuối cùng". Lưu ý rằng khi dùng trong các ngữ cảnh khác nhau, từ này có thể mang ý nghĩa hơi khác nhau, nhưng luôn liên quan đến hành động kết nối hay tổ chức.
Câu ví dụ
彼らは来週結婚式を挙げる。
Họ sẽ tổ chức đám cưới vào tuần tới.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- tie, bind, contract, join, organize, do up hair, fasten
- Tiếng Việt
- kết, buộc lại
- 日本語
- 結ぶ, 結合
- 한국어
- 결합하다, 묶다
- 中文
- 结, 绑定
- id
- mengikat, menghubungkan, mengaitkan
- th
- ผูก, เชื่อมโยง, ทำสัญญา
- es
- atar, vincular, unir
- fr
- lier, attacher, relier
- de
- binden, verbinden, verknüpfen
- pt
- unir, ligar, conectar
Từ ghép phổ biến
- 結ぶto tie, to bind, to link
- 結果result, consequence, outcome
- 結局after all, in the end, ultimately
- 結構splendid, nice, wonderful
- 結婚marriage
- 結集concentration (of efforts, forces, etc.), gathering together, regimentation
- 結成formation, combination
- 結束union, unity, solidarity
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.