Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 雨tần suất #1491Kanji Jōyō (thường dụng)

sấm, sét

On'yomi (音読み)

  • ライ

Kun'yomi (訓読み)

  • かみなり
  • いかずち
  • いかづち

Gợi nhớ

Khi trời nổi giông và sấm chớp, cơn thịnh nộ của thần sấm tạo nên những tia chớp lấp lánh trên bầu trời.

Về kanji này

Kanji「雷」có nghĩa chính là sấm, sét. Kanji này thường được dùng như danh từ. Một số từ liên quan điển hình là: "地雷" (じらい) nghĩa là mìn đất, "雷雨" (らいう) nghĩa là bão sấm sét, và "落雷" (らくらい) nghĩa là sét đánh. Khi bạn nghe tiếng sấm, đó là âm thanh của sét, và trong thời tiết xấu, những cơn giông bão thường kèm theo sấm sét. Lưu ý rằng「雷」cũng thể hiện sự mạnh mẽ và nguy hiểm, vì vậy một số từ có thể có yếu tố tiêu cực.

Câu ví dụ

  • 雷が近くで鳴っている。

    Sấm đang gầm gần đây.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
thunder, lightning bolt
Tiếng Việt
sấm, sét
日本語
雷, 落雷
한국어
천둥, 번개
中文
雷, 闪电
id
guntur
th
ฟ้าร้อง
es
trueno
fr
tonnerre
de
Donner
pt
trovão

Từ ghép phổ biến

  • 地雷じらいland mine, topic that sets someone off, sensitive topic
  • 機雷きらい(sea) mine
  • 雷雨らいうthunderstorm, thundershower
  • 落雷らくらいlightning strike, lightning bolt
  • 魚雷ぎょらいtorpedo
  • 雷鳴らいめいthunder, thunderclap, crash of thunder
  • 雷雲らいうんthundercloud
  • 遠雷えんらいdistant thunder

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.