ưu việt
On'yomi (音読み)
- ユウ
- ウ
Kun'yomi (訓読み)
- やさ.しい
- すぐ.れる
- まさ.る
Về kanji này
Kanji 「優」 có nghĩa chính là sự dịu dàng, vượt trội, hoặc sự ưu việt. Trong ngữ pháp, chữ này thường được sử dụng như danh từ hoặc động từ. Một số từ kết hợp phổ biến với kanji này là 女優(じょゆう), có nghĩa là nữ diễn viên; 俳優(はいゆう), tức là nam diễn viên; và 優位(ゆうい), tức là sự vượt trội hoặc địa vị cao hơn. Chữ 「優」cũng thường đi kèm với các ý nghĩa như giúp đỡ hoặc đãi ngộ tốt. Chú ý rằng trong một số trường hợp, nó có thể ám chỉ đến việc có khả năng hoặc tính cách tốt hơn so với người khác.
Câu ví dụ
彼は優れたリーダーだ。
Anh ấy là một nhà lãnh đạo xuất sắc.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- tenderness, excel, surpass, actor, superiority, gentleness
- Tiếng Việt
- ưu việt
- 日本語
- 優れた
- 한국어
- 우수한
- 中文
- 优越
- id
- kelembutan, unggul, melampaui, aktor, superioritas, kelembutan
- th
- ความนุ่มนวล, ยอดเยี่ยม, เหนือกว่า, นักแสดง, ความเหนือกว่า, ความอ่อนโยน
- es
- ternura, sobresalir, superar, actor, superioridad, dulzura
- fr
- tendresse, exceller, surpasser, acteur, supériorité, douceur
- de
- Zärtlichkeit, exzellent, übertreffen, Schauspieler, Überlegenheit, Sanftmut
- pt
- ternura, extremamente bom, superar, ator, superioridade, gentileza
Từ ghép phổ biến
- 女優actress, female actor
- 俳優actor, actress, player
- 優位predominance, superiority, ascendancy
- 優遇favorable treatment, favourable treatment, hospitality
- 優秀superior, excellent, brilliant
- 優勝overall victory, championship, winning the title
- 優先preference, priority, precedence
- 優良superior, excellent, fine
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.