Quay lại từ điển
JLPT N117画 · 17 nétbộ thủ 人lớp 6tần suất #334Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

ưu việt

On'yomi (音読み)

  • ユウ

Kun'yomi (訓読み)

  • やさ.しい
  • すぐ.れる
  • まさ.る

Gợi nhớ

Người (人) đó có khả năng vượt trội (優), thể hiện sự mềm mại và tinh tế như một nghệ sĩ tài ba.

Về kanji này

Kanji 「優」 có nghĩa chính là sự dịu dàng, vượt trội, hoặc sự ưu việt. Trong ngữ pháp, chữ này thường được sử dụng như danh từ hoặc động từ. Một số từ kết hợp phổ biến với kanji này là 女優(じょゆう), có nghĩa là nữ diễn viên; 俳優(はいゆう), tức là nam diễn viên; và 優位(ゆうい), tức là sự vượt trội hoặc địa vị cao hơn. Chữ 「優」cũng thường đi kèm với các ý nghĩa như giúp đỡ hoặc đãi ngộ tốt. Chú ý rằng trong một số trường hợp, nó có thể ám chỉ đến việc có khả năng hoặc tính cách tốt hơn so với người khác.

Câu ví dụ

  • 彼は優れたリーダーだ。

    Anh ấy là một nhà lãnh đạo xuất sắc.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
tenderness, excel, surpass, actor, superiority, gentleness
Tiếng Việt
ưu việt
日本語
優れた
한국어
우수한
中文
优越
id
kelembutan, unggul, melampaui, aktor, superioritas, kelembutan
th
ความนุ่มนวล, ยอดเยี่ยม, เหนือกว่า, นักแสดง, ความเหนือกว่า, ความอ่อนโยน
es
ternura, sobresalir, superar, actor, superioridad, dulzura
fr
tendresse, exceller, surpasser, acteur, supériorité, douceur
de
Zärtlichkeit, exzellent, übertreffen, Schauspieler, Überlegenheit, Sanftmut
pt
ternura, extremamente bom, superar, ator, superioridade, gentileza

Từ ghép phổ biến

  • 女優じょゆうactress, female actor
  • 俳優はいゆうactor, actress, player
  • 優位ゆういpredominance, superiority, ascendancy
  • 優遇ゆうぐうfavorable treatment, favourable treatment, hospitality
  • 優秀ゆうしゅうsuperior, excellent, brilliant
  • 優勝ゆうしょうoverall victory, championship, winning the title
  • 優先ゆうせんpreference, priority, precedence
  • 優良ゆうりょうsuperior, excellent, fine

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.