Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 力lớp 5tần suất #111Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

nhiệm vụ, công việc

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • つと.める

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người đang dùng sức lực (力) để hoàn thành những nhiệm vụ (務) quan trọng trong một ngày.

Về kanji này

Kanji 「務」 mang nghĩa chính là nhiệm vụ hoặc công việc. Kanji này thường được dùng như danh từ hoặc động từ. Một số từ phổ biến có chứa kanji này bao gồm: 外務 (gaimu), có nghĩa là ngoại giao hay công việc liên quan đến nước ngoài; 義務 (gimu), nghĩa là nghĩa vụ hoặc nhiệm vụ mà ai đó phải thực hiện; và 業務 (gyoumu), có nghĩa là công việc hoặc kinh doanh trong một tổ chức. Nên lưu ý rằng khi dùng trong các ngữ cảnh khác nhau, kanji này có thể mang ý nghĩa hơi khác nhau, nhưng nhìn chung nó liên quan đến nhiệm vụ hoặc công việc cần hoàn thành.

Câu ví dụ

  • 彼は仕事を務めている。

    Anh ấy đang thực hiện công việc.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
task, duties
Tiếng Việt
nhiệm vụ, công việc
日本語
仕事, 務め
한국어
업무, 임무
中文
任务, 职责
id
tugas, kewajiban
th
งาน, หน้าที่
es
tarea, deberes
fr
tâche, devoirs
de
Aufgabe, Pflichten
pt
tarefa, deveres

Từ ghép phổ biến

  • 外務がいむforeign affairs
  • 義務ぎむduty, obligation, responsibility
  • 業務ぎょうむbusiness, work, operations
  • 勤務きんむservice, duty, work
  • 国務こくむaffairs of state
  • 債務さいむdebt, liabilities, obligation to a person or party (usu. legal or contractual)
  • 財務ざいむfinancial affairs
  • 事務じむoffice work, clerical work, administration

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.