Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 尸tần suất #875Kanji Jōyō (thường dụng)

đuôi, cuối, điểm đếm cá, sườn thấp của núi

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng cái đuôi của một con cá đuối lượn lờ ở bãi biển, đánh dấu điểm cuối của ngày hôm đó.

Về kanji này

Kanji 「尾」 mang nghĩa chính là "đuôi" hoặc "cuối". Nói chung, nó thường được dùng như danh từ. Một số từ liên quan bao gồm 尻尾 (しっぽ), nghĩa là "đuôi của động vật"; 尾根 (おね), nghĩa là "đỉnh núi"; và 交尾 (こうび), có nghĩa là "sự giao phối" giữa các con vật. Ngoài ra, bạn cũng có thể nghe đến 末尾 (まつび), có nghĩa là "cuối" của một tài liệu hoặc đoạn văn, và cuối cùng là 最後尾 (さいこうび), có nghĩa là "cuối hàng". Lưu ý rằng kanji này thường được dùng trong các bối cảnh liên quan đến tự nhiên và động vật.

Câu ví dụ

  • 犬の尾は振られていた。

    Đuôi của con chó đang vẫy.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
tail, end, counter for fish, lower slope of mountain
Tiếng Việt
đuôi, cuối, điểm đếm cá, sườn thấp của núi
日本語
尾, 端, 魚のカウンター, 山の下部
한국어
꼬리, 끝, 어류의 단위, 산의 아래 경사
中文
尾巴, 末尾, 鱼的计数, 山的下坡
id
ekor, ujung
th
หาง, ปลาย
es
cola, extremo
fr
queue, fin
de
Schwanz, Ende
pt
cauda, fim

Từ ghép phổ biến

  • 尻尾しっぽtail (of an animal), tail end, tip
  • 尾根おね(mountain) ridge
  • 交尾こうびcopulation (among animals), mating, treading
  • 末尾まつびend (e.g. of report, document, paragraph, etc.)
  • 最後尾さいこうびend (e.g. of a line), tail end, rear
  • 語尾ごび(inflectional) ending of a word, end of a sentence
  • 船尾せんびstern
  • 尾翼びよくtail (of an aircraft), empennage, tail assembly

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.