Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 口tần suất #1727Kanji Jōyō (thường dụng)

Đường, Trung Quốc, ngoại lai

On'yomi (音読み)

  • トウ

Kun'yomi (訓読み)

  • から

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng rằng miệng (口) nói về đất nước Trung Quốc (唐), nơi có nhiều đặc sản ngoại quốc hấp dẫn.

Về kanji này

Kanji 「唐」 thường mang ý nghĩa liên quan đến Trung Quốc và các khía cạnh nước ngoài. Nó thường được dùng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép điển hình như: 「唐突」(とうとつ) có nghĩa là đột ngột, bất ngờ; 「唐辛子」(とうがらし) chỉ ớt hoặc ớt chỉ thiên, một loại gia vị phổ biến; và 「唐揚げ」(からあげ), món ăn chiên giòn thường được phủ bột. Một lưu ý nhỏ là kanji này thường gắn liền với các chủ đề văn hóa và ẩm thực của Trung Hoa, điều này rất hữu ích khi bạn muốn khám phá các món ăn hoặc khía cạnh văn hóa khác nhau.

Câu ví dụ

  • 唐揚げは日本料理の一つだ。

    Karaage là một trong những món ăn Nhật Bản.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
T'ang, China, foreign
Tiếng Việt
Đường, Trung Quốc, ngoại lai
日本語
唐, 中国, 外国
한국어
당, 중국, 외래의
中文
唐代, 中国, 外来
id
Tang, Cina
th
ถัง, จีน
es
Dinastía Tang, China
fr
Tang, Chine
de
Tang, China
pt
Tang, China

Từ ghép phổ biến

  • 唐突とうとつabrupt, sudden
  • 唐辛子とうがらしcapsicum (Capsicum annuum, esp. the cultivated chili peppers), chili pepper (chile, chilli), cayenne
  • 遣唐使けんとうしenvoy to Tang China
  • 唐揚げからあげdeep-frying food lightly coated in flour or potato starch, deep-fried food (esp. chicken)
  • 荒唐無稽こうとうむけいabsurd, nonsensical, preposterous
  • 唐草からくさarabesque pattern, toothed medick (Medicago polymorpha)
  • 唐音とうおんtō-on, Tang reading, on reading of a kanji based on Song dynasty and later Chinese
  • 唐詩とうしpoetry of the Tang period, Tang poetry

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.