Đường, Trung Quốc, ngoại lai
On'yomi (音読み)
- トウ
Kun'yomi (訓読み)
- から
Về kanji này
Kanji 「唐」 thường mang ý nghĩa liên quan đến Trung Quốc và các khía cạnh nước ngoài. Nó thường được dùng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép điển hình như: 「唐突」(とうとつ) có nghĩa là đột ngột, bất ngờ; 「唐辛子」(とうがらし) chỉ ớt hoặc ớt chỉ thiên, một loại gia vị phổ biến; và 「唐揚げ」(からあげ), món ăn chiên giòn thường được phủ bột. Một lưu ý nhỏ là kanji này thường gắn liền với các chủ đề văn hóa và ẩm thực của Trung Hoa, điều này rất hữu ích khi bạn muốn khám phá các món ăn hoặc khía cạnh văn hóa khác nhau.
Câu ví dụ
唐揚げは日本料理の一つだ。
Karaage là một trong những món ăn Nhật Bản.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- T'ang, China, foreign
- Tiếng Việt
- Đường, Trung Quốc, ngoại lai
- 日本語
- 唐, 中国, 外国
- 한국어
- 당, 중국, 외래의
- 中文
- 唐代, 中国, 外来
- id
- Tang, Cina
- th
- ถัง, จีน
- es
- Dinastía Tang, China
- fr
- Tang, Chine
- de
- Tang, China
- pt
- Tang, China
Từ ghép phổ biến
- 唐突abrupt, sudden
- 唐辛子capsicum (Capsicum annuum, esp. the cultivated chili peppers), chili pepper (chile, chilli), cayenne
- 遣唐使envoy to Tang China
- 唐揚げdeep-frying food lightly coated in flour or potato starch, deep-fried food (esp. chicken)
- 荒唐無稽absurd, nonsensical, preposterous
- 唐草arabesque pattern, toothed medick (Medicago polymorpha)
- 唐音tō-on, Tang reading, on reading of a kanji based on Song dynasty and later Chinese
- 唐詩poetry of the Tang period, Tang poetry
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.