Quay lại từ điển
JLPT N26画 · 6 nétbộ thủ 甘tần suất #1027Kanji Jōyō (thường dụng)

ngọt, dịu dàng, vui vẻ

On'yomi (音読み)

  • カン
  • アン

Kun'yomi (訓読み)

  • あま.い
  • あま.える
  • あま.やかす

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một viên kẹo ngọt ngào (甘) làm cho bạn thấy vui vẻ và nhẹ nhàng, bao quanh bởi hương vị dễ chịu.

Về kanji này

Kanji 「甘」 có nghĩa chính là "ngọt" hoặc "dịu dàng". Kanji này thường được dùng trong cả danh từ và động từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này là 甘味 (あまみ), nghĩa là "vị ngọt"; 甘える (あまえる), nghĩa là "hành động như một đứa trẻ được nuông chiều"; và 甘やかす (あまやかす), nghĩa là "nuông chiều". Bạn cũng có thể gặp từ 甘口 (あまくち), dùng để chỉ "vị ngọt" trong món ăn hoặc thức uống. Lưu ý rằng kanji này có thể mang ý nghĩa tích cực khi diễn tả sự tình cảm, nhưng cũng có thể chỉ trích việc quá nuông chiều, nên cần chú ý ngữ cảnh khi sử dụng.

Câu ví dụ

  • 甘いお菓子が大好きだ。

    Tôi rất thích đồ ngọt.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
sweet, glad, gentle
Tiếng Việt
ngọt, dịu dàng, vui vẻ
日本語
甘い, 甘え, 甘やかす
한국어
달콤한, 기쁜, 온화한
中文
甜, 愉快, 温和
id
manis, senang, lembut
th
หวาน, ดีใจ, นุ่มนวล
es
dulce, alegre, suave
fr
doux, joyeux, gentil
de
süß, froh, sanft
pt
doce, feliz, suave

Từ ghép phổ biến

  • 甘味あまみsweetness
  • 甘えるあまえるto behave like a spoiled child
  • 甘やかすあまやかすto pamper, to spoil
  • 甘口あまくちsweet (taste)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.