Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 亻lớp 5tần suất #310Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

dư, thừa, còn lại

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • あま.る
  • あま.り
  • よ.る

Gợi nhớ

Khi nhìn thấy người bên cạnh có một khoản dư thừa, tôi nhớ rằng 余 tượng trưng cho sự dư dả, thừa thải trong cuộc sống.

Về kanji này

Kanji 「余」 có nghĩa chính là "dư thừa", "số dư" hay "phần còn lại". Chữ này thường được dùng như danh từ và cũng có thể xuất hiện trong các động từ với nghĩa liên quan đến việc dư thừa. Một số từ ghép phổ biến bao gồm "余裕" (よゆう), nghĩa là "chỗ trống" hay "sự thoải mái", "余計" (よけい), có nghĩa là "thừa" hoặc "không cần thiết", và "余り" (あまり), chỉ "phần còn lại" hoặc "dư". Khi dùng kanji này, bạn cần chú ý đến ngữ cảnh để phân biệt giữa các nghĩa khác nhau tùy thuộc vào từ hoặc câu mà nó xuất hiện.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼は余計な話をする。

    Anh ấy nói chuyện không cần thiết.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
surplus, excess, remainder
Tiếng Việt
dư, thừa, còn lại
日本語
余り, 余剰, 余地
한국어
초과, 남은 것
中文
剩余, 多余
id
kelebihan, sisa
th
ส่วนเกิน, ที่เหลือใช้
es
sobrante, exceso
fr
surplus, excès
de
Überschuss, Übermaß
pt
excesso, sobrante

Từ ghép phổ biến

  • 余裕よゆうmargin, leeway, room
  • 余計よけいexcess, superfluity, unnecessary
  • 余りあまりremainder, leftover

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.