Quay lại từ điển
JLPT N214画 · 14 nétbộ thủ 監tần suất #1500Kanji Jōyō (thường dụng)

giám sát, canh gác

On'yomi (音読み)

  • カン

Kun'yomi (訓読み)

  • み.る

Gợi nhớ

Người giám sát đứng nhìn chằm chằm vào trong căn phòng, bảo vệ mọi thứ bên trong với đôi mắt sắc bén.

Về kanji này

Kanji "監" mang ý nghĩa chính là giám sát hoặc bảo vệ. Trong tiếng Nhật, nó thường được sử dụng như một danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép điển hình bao gồm "監督" (かんとく) có nghĩa là giám sát hay người giám sát, "監視" (かんし) có nghĩa là giám sát hay theo dõi, và "監査" (かんさ) có nghĩa là kiểm toán. Các từ này thường được dùng trong các lĩnh vực như quản lý, an ninh và tài chính. Lưu ý rằng "監" thường gắn liền với vai trò của người chịu trách nhiệm về việc giám sát hoặc theo dõi một hoạt động hay lĩnh vực cụ thể.

Cấu tạo từ

𠜎

Câu ví dụ

  • 彼は監督として参加した。

    Anh ấy tham gia với tư cách là đạo diễn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
supervise, guard
Tiếng Việt
giám sát, canh gác
日本語
監視, 監督
한국어
감독하다, 지키다
中文
监督, 守卫
id
mengawasi, mengawal
th
ดูแล, รักษา
es
supervisar, guardar
fr
superviser, garder
de
überwachen, bewachen
pt
supervisionar, guardar

Từ ghép phổ biến

  • 監督かんとくsupervision, direction
  • 監視かんしsurveillance, monitoring
  • 監査かんさaudit, inspection

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.