Quay lại từ điển
JLPT N14画 · 4 nétbộ thủ 冖tần suất #1782Kanji Jōyō (thường dụng)

thừa thãi, vô dụng

On'yomi (音読み)

  • ジョウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi đội mũ (冖) vào, những điều thừa thãi (冗) trở nên rõ ràng như ánh sáng, khiến chúng ta cảm thấy thật sự không cần thiết.

Về kanji này

Kanji 「冗」 có nghĩa chính là thừa thãi hoặc vô ích. Kanji này thường chỉ xuất hiện trong các từ ghép. Một ví dụ điển hình là từ 冗談 (じょうだん), có nghĩa là "trò đùa" hay "danh hài", thể hiện tính hài hước và sự nhẹ nhàng. Một từ khác là 冗員 (じょういん), nghĩa là "nhân viên dôi dư", chỉ những người không thực sự cần thiết trong một tổ chức. Từ 冗言 (じょうげん) có nghĩa là "nói nhiều" hoặc "nói dông dài", chỉ sự lải nhải không cần thiết. Lưu ý rằng kanji này không có cách đọc kun'yomi và thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc văn viết.

Câu ví dụ

  • その冗長な説明は不要だ。

    Giải thích thừa thãi đó là không cần thiết.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
superfluous, uselessness
Tiếng Việt
thừa thãi, vô dụng
日本語
冗長, 無駄
한국어
여분의, 무용지물
中文
多余, 无用
id
tambah, berlebihan
th
เกินความจำเป็น
es
superfluo
fr
superflu
de
überflüssig
pt
supérfluo

Từ ghép phổ biến

  • 冗談じょうだんjoke, jest, funny story
  • 冗員じょういんsupernumerary, superfluous staff, excess personnel
  • 冗官じょうかんsupernumerary official
  • 冗句じょうくredundant phrase, joke
  • 冗言じょうげんchatter, useless words
  • 冗多じょうたsuperabundance
  • 冗長じょうちょうtedious, verbose, wordy
  • 冗費じょうひunnecessary expense

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.