Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 口lớp 6tần suất #1054Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

mút, uống, hít, nhấp

On'yomi (音読み)

  • キュウ

Kun'yomi (訓読み)

  • す.う

Gợi nhớ

Khi cái miệng (口) hút (吸) một ngụm trà, nó giống như một chiếc ống hút thẩm sâu vào ly nước.

Về kanji này

Kanji「吸」có nghĩa chính là hút, hít vào hoặc uống một cách nhẹ nhàng. Kanji này thường được sử dụng như một động từ, chẳng hạn như trong từ「吸う」(すう), có nghĩa là hít vào. Một số từ ghép thường gặp bao gồm「呼吸」(こきゅう), nghĩa là hô hấp, chỉ quá trình thở; và「吸収」(きゅうしゅう), nghĩa là hấp thụ, thường dùng để nói về việc lấy chất từ môi trường. Tuy nhiên, bạn cũng có thể thấy từ「吸い殻」(すいがら), là đầu thuốc lá đã sử dụng. Khi sử dụng từ này trong giao tiếp, hãy lưu ý đến ngữ cảnh vì nó có thể liên quan đến sức khỏe khi nói về thuốc lá.

Câu ví dụ

  • 深く吸って、息を整えよう。

    Hãy hít thở sâu và bình tĩnh lại.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
suck, imbibe, inhale, sip
Tiếng Việt
mút, uống, hít, nhấp
日本語
きゅう, す, しくす
한국어
흡입하다, 다음하다, 호흡하다, 할
中文
吸, 饮, 吸入, 小酌
id
sedot, menyeruput, menghirup, meludahi
th
ดูด, ดื่ม, หายใจเข้า, จิบ
es
chupar, imbuir, inhala, sorbos
fr
sucer, absorber, inhaler, sirop
de
saugen, schlucken, einatmen, schlürfen
pt
sugar, ingerir, inalar, goladas

Từ ghép phổ biến

  • 呼吸こきゅうbreathing, respiration, knack
  • 吸うすうto breathe in, to inhale, to smoke (a cigarette, etc.)
  • 吸収きゅうしゅうabsorption, suction, attraction
  • 呼吸器こきゅうきrespiratory organs
  • 吸い殻すいがらcigarette end, cigarette butt, tobacco ashes
  • 吸い込むすいこむto inhale, to breathe in, to suck up
  • 人工呼吸じんこうこきゅうartificial respiration
  • 吸引きゅういんabsorption, suction, aspiration

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.