Quay lại từ điển
JLPT N117画 · 17 nétbộ thủ 貝tần suất #945Kanji Jōyō (thường dụng)

đăng ký, mua

On'yomi (音読み)

  • コウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi mua sắm, hãy nhớ rằng việc đăng ký một gói dịch vụ như việc cầm một viên ngọc quý trong tay.

Về kanji này

Kanji 「購」 có nghĩa chủ yếu là "mua" và liên quan đến việc đăng ký hoặc mua sắm. Kanji này thường xuất hiện trong các từ như "購入" (こうにゅう), có nghĩa là "mua hàng"; "購読" (こうどく), chỉ việc "đăng ký đọc" sách báo; và "購買" (こうばい), mang ý nghĩa là "mua sắm". Một từ quan trọng khác là "定期購読" (ていきこうどく) nghĩa là "đăng ký định kỳ", thường dùng cho các tạp chí. Mặc dù không có âm kun'yomi, nhưng âm on'yomi là "コウ" sẽ giúp bạn nhận diện kanji này trong nhiều tình huống liên quan đến việc mua bán.

Câu ví dụ

  • 新書を購読する。

    Tôi đặt mua sách mới.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
subscription, buy
Tiếng Việt
đăng ký, mua
日本語
購読, 購入
한국어
구독, 구입
中文
订阅, 购买
id
langganan, beli
th
การสมัคร, ซื้อ
es
suscripción, comprar
fr
abonnement, acheter
de
Abonnement, Kauf
pt
assinatura, compra

Từ ghép phổ biến

  • 購入こうにゅうpurchase, buying
  • 購読こうどくbuying and reading (book, magazine, etc.), subscribing (incl. free subscriptions), taking (e.g. newspaper)
  • 購買こうばいprocurement, purchase, buying
  • 購買力こうばいりょくbuying power, purchasing power
  • 定期購読ていきこうどくsubscription (e.g. to a magazine)
  • 購求こうきゅうpurchase, buying
  • 購書こうしょpurchased books, purchasing books
  • 購うあがなうto buy, to pay for

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.