Quay lại từ điển
JLPT N26画 · 6 nétbộ thủ 石lớp 3tần suất #1500Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

nghiên cứu, mài, giũa

On'yomi (音読み)

  • ケン
  • エン

Kun'yomi (訓読み)

  • と.ぐ

Gợi nhớ

Học sinh nghiên cứu bằng cách dùng dao mài đá, nhằm gọt giũa kiến thức sắc bén như lưỡi dao.

Về kanji này

Kanji 「研」 có nghĩa chính là nghiên cứu, mài giũa hoặc học hỏi. Nó thường được dùng trong các danh từ để diễn đạt những hoạt động liên quan đến việc nghiên cứu và trau dồi kiến thức. Một số từ ghép phổ biến với 「研」 bao gồm 研究 (けんきゅう), nghĩa là nghiên cứu; 研磨 (けんま), nghĩa là mài bóng; và 研修 (けんしゅう), nghĩa là đào tạo hoặc luyện tập. Khi sử dụng kanji này, người học nên nhớ rằng nó liên quan đến sự tìm hiểu sâu sắc và phát triển kỹ năng, không chỉ đơn thuần là học thuộc. Đây là một kanji quan trọng trong các lĩnh vực học tập và nghề nghiệp.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 新しい技術を研修を受ける。

    Tôi sẽ tham gia khóa đào tạo về công nghệ mới.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
study, research, grind
Tiếng Việt
nghiên cứu, mài, giũa
日本語
研究, 研磨
한국어
연구, 조사, 연마
中文
研究, 调查, 研磨
id
studi, penelitian, giling
th
การศึกษา, การวิจัย, บด
es
estudio, investigación, moler
fr
étude, recherche, moudre
de
Studie, Forschung, mahlen
pt
estudo, pesquisa, moer

Từ ghép phổ biến

  • 研究けんきゅうresearch, study
  • 研磨けんまpolishing, grinding
  • 研修けんしゅうtraining, study

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.