Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 竹lớp 5tần suất #1771Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

đoạn, điều khoản, mục

On'yomi (音読み)

  • ジョウ
  • チョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • つじ

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một chiếc ống tre (竹) dài và mảnh (条), nơi chúng ta ghi lại các điều khỏan (条) của một thỏa thuận.

Về kanji này

Kanji 「条」 có nghĩa chính là "dải" hoặc "mục", thường dùng trong các văn bản. Đây là một từ chính trong tiếng Nhật, chủ yếu được sử dụng như danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 条約 (じょうやく) nghĩa là "hiệp ước", nơi các bên thống nhất điều khoản; 条文 (じょうぶん) có nghĩa là "điều khoản", dùng để chỉ nội dung của các điều luật; và 条項 (じょうこう) nghĩa là "điều khoản", thường xuất hiện trong các tài liệu pháp lý. Lưu ý rằng kanji này thường đi kèm với các từ liên quan đến luật lệ và văn bản, giúp bạn hiểu rõ hơn về cách tổ chức thông tin trong tiếng Nhật.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • この法律には重要な条がある。

    Luật này có một điều khoản quan trọng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
strip, item, clause
Tiếng Việt
đoạn, điều khoản, mục
日本語
条, 項目, 条文
한국어
조항, 항목
中文
条, 项目, 条款
id
strip, item, klausa
th
แถบ, รายการ, ข้อกำหนด
es
franja, ítem, cláusula
fr
bande, article, clause
de
Streifen, Artikel, Klausel
pt
faixa, item, cláusula

Từ ghép phổ biến

  • 条約じょうやくtreaty, agreement
  • 条文じょうぶんprovisions, article (of a law)
  • 条項じょうこうclause, article

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.