Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 糸lớp 4tần suất #1075Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

dây thừng

On'yomi (音読み)

  • ジョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • なわ
  • ただ.す

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng dây thừng làm từ cỏ khô, với sợi chỉ mảnh mang theo sức nặng của những kỷ niệm qua từng nếp mỗi sợi.

Về kanji này

Kanji 「縄」 có nghĩa chính là dây thừng hoặc dây cáp. Nó thường được sử dụng như danh từ, nhưng cũng có thể làm động từ khi kết hợp với các kanji khác. Một số từ điển hình có chứa chữ này là 沖縄 (Okinawa), chỉ một địa danh nổi tiếng ở Nhật; 縄文 (Jomon), chỉ một kiểu họa tiết hình dây thừng trên đồ gốm của Nhật Bản; và 縄張り (nawabari), nghĩa là vùng lãnh thổ được đánh dấu bằng dây. Lưu ý rằng kanji này cũng có thể được dùng để chỉ các mối quan hệ hoặc ranh giới, vì vậy trong một số ngữ cảnh, nó mang ý nghĩa rộng hơn chỉ là vật chất.

Câu ví dụ

  • 縄を使って物を結ぶ。

    Tôi buộc đồ bằng dây.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
straw rope, cord
Tiếng Việt
dây thừng
日本語
한국어
中文
id
tali jerami, tali
th
เชือกฟาง, สาย
es
cuerda de paja, cordón
fr
corde de paille, cordon
de
Strohseil, Schnur
pt
corda de palha, cordão

Từ ghép phổ biến

  • 沖縄おきなわOkinawa (city, prefecture)
  • 縄文じょうもんstraw-rope pattern pressed into earthenware, Jōmon period (ca. 14000-1000 BCE)
  • 縄張りなわばりstretching a rope around, roping off, cordoning off
  • 一筋縄ひとすじなわ(piece of) rope, ordinary method
  • 腰縄こしなわleash, rope tied round prisoner's waists
  • 火縄銃ひなわじゅうmatchlock, arquebus
  • 縄跳びなわとびskipping rope, jump rope, skipping
  • 荷縄になわpacking cord

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.