kho, sở hữu
On'yomi (音読み)
- ゾウ
- ソウ
Kun'yomi (訓読み)
- くら
- おさ.める
- かく.れる
Về kanji này
Kanji 「蔵」 có nghĩa chính là kho, nơi cất giữ, sở hữu hay nắm giữ một cái gì đó. Kanji này thường được dùng như danh từ. Một vài từ ghép tiêu biểu bao gồm 蔵相 (ぞうしょう), có nghĩa là Bộ trưởng Tài chính, 大蔵 (おおくら), có nghĩa là Bộ Tài chính, và 冷蔵庫 (れいぞうこ), tức là tủ lạnh. Khi dùng trong ngữ cảnh, 「蔵」nhấn mạnh việc bảo quản hoặc lưu trữ một cái gì đó quan trọng. Nó có thể dùng cho cả vật chất như hàng hóa và cảm xúc hoặc tài sản tinh thần.
Câu ví dụ
彼は古い蔵から宝物を見つけた。
Anh ấy đã tìm thấy kho báu trong kho cũ.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- storehouse, hide, own, have, possess
- Tiếng Việt
- kho, sở hữu
- 日本語
- 蔵, 隠す
- 한국어
- 저장소, 소유하다
- 中文
- 仓库, 拥有
- id
- gudang
- th
- คลัง
- es
- almacén
- fr
- entrepôt
- de
- Lager
- pt
- armazém
Từ ghép phổ biến
- 蔵相Minister of Finance
- 大蔵Ministry of Finance
- 大蔵省Ministry of Finance (1869-2001), Ministry of the Treasury (under the ritsuryō system)
- 冷蔵庫refrigerator, fridge
- 蔵書collection of books, (personal) library
- 地蔵Kshitigarbha (bodhisattva who looks over children, travellers and the underworld), Ksitigarbha, Jizō
- 貯蔵storage, preservation, stocking
- 内蔵internal (e.g. disk), built-in, equipped (with)
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.