Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 艸lớp 6tần suất #468Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Nhà hàng

kho, sở hữu

On'yomi (音読み)

  • ゾウ
  • ソウ

Kun'yomi (訓読み)

  • くら
  • おさ.める
  • かく.れる

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một ngôi nhà (蔵) tràn đầy cỏ xanh (艸) dùng để cất giấu những kho báu mà bạn sở hữu.

Về kanji này

Kanji 「蔵」 có nghĩa chính là kho, nơi cất giữ, sở hữu hay nắm giữ một cái gì đó. Kanji này thường được dùng như danh từ. Một vài từ ghép tiêu biểu bao gồm 蔵相 (ぞうしょう), có nghĩa là Bộ trưởng Tài chính, 大蔵 (おおくら), có nghĩa là Bộ Tài chính, và 冷蔵庫 (れいぞうこ), tức là tủ lạnh. Khi dùng trong ngữ cảnh, 「蔵」nhấn mạnh việc bảo quản hoặc lưu trữ một cái gì đó quan trọng. Nó có thể dùng cho cả vật chất như hàng hóa và cảm xúc hoặc tài sản tinh thần.

Câu ví dụ

  • 彼は古い蔵から宝物を見つけた。

    Anh ấy đã tìm thấy kho báu trong kho cũ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
storehouse, hide, own, have, possess
Tiếng Việt
kho, sở hữu
日本語
蔵, 隠す
한국어
저장소, 소유하다
中文
仓库, 拥有
id
gudang
th
คลัง
es
almacén
fr
entrepôt
de
Lager
pt
armazém

Từ ghép phổ biến

  • 蔵相ぞうしょうMinister of Finance
  • 大蔵おおくらMinistry of Finance
  • 大蔵省おおくらしょうMinistry of Finance (1869-2001), Ministry of the Treasury (under the ritsuryō system)
  • 冷蔵庫れいぞうこrefrigerator, fridge
  • 蔵書ぞうしょcollection of books, (personal) library
  • 地蔵じぞうKshitigarbha (bodhisattva who looks over children, travellers and the underworld), Ksitigarbha, Jizō
  • 貯蔵ちょぞうstorage, preservation, stocking
  • 内蔵ないぞうinternal (e.g. disk), built-in, equipped (with)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.