Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 肉lớp 6tần suất #1647Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Điều dưỡng

dạ dày

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một cái dạ dày lớn như cái túi chứa đầy thịt, sẵn sàng để tiêu hóa mọi món ăn ngon.

Về kanji này

Kanji「胃」có nghĩa chính là dạ dày, một bộ phận quan trọng trong cơ thể người. Kanji này thường được dùng như danh từ và không có cách đọc kun'yomi. Một số từ thường gặp liên quan đến kanji này bao gồm 胃腸 (いちょう), có nghĩa là dạ dày và ruột; 胃袋 (いぶくろ), nghĩa là cái dạ dày; và 胃炎 (いえん), nghĩa là viêm dạ dày. Ngoài ra, còn có 胃痛 (いつう), tức là đau dạ dày, và 胃潰瘍 (いかいよう), nghĩa là loét dạ dày. Chú ý rằng sức khỏe của dạ dày rất quan trọng, vì nó ảnh hưởng đến tiêu hóa và sức khỏe tổng thể.

Câu ví dụ

  • 胃の痛みが続いた。

    Cơn đau dạ dày kéo dài.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
stomach, paunch, crop, craw
Tiếng Việt
dạ dày
日本語
한국어
中文
id
lambung, perut, craw
th
กระเพาะอาหาร, ท้อง, crop, craw
es
estómago, panza, cosecha, craw
fr
estomac, panse, gorge, gorge
de
Magen, Bauch, Kropf, Schnabel
pt
estômago, barriga, esôfago, esôfago

Từ ghép phổ biến

  • 胃腸いちょうstomach and intestines, gastrointestinal tract, digestive organs
  • 胃袋いぶくろstomach, dietary needs
  • 胃炎いえんgastritis, gastric catarrh
  • 胃痛いつうstomach-ache, stomach pain, gastralgia
  • 胃潰瘍いかいようstomach ulcer, gastric ulcer
  • 胃カメラいカメラgastrocamera, gastroscope, upper GI endoscope
  • 胃液いえきgastric juice
  • 胃鏡いきょうgastroscope

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.