Quay lại từ điển
JLPT N214画 · 14 nétbộ thủ 米tần suất #721Kanji Jōyō (thường dụng)

dính, bám, keo

On'yomi (音読み)

  • ネン
  • テン

Kun'yomi (訓読み)

  • ねば.る

Gợi nhớ

Khi nhìn hạt gạo dính chặt vào nhau, ta nhớ từ '粘' mang ý nghĩa dính, nhớ đến sự dính chặt và dẻo dai.

Về kanji này

Kanji「粘」chủ yếu có nghĩa là dính, nhớt, hoặc có độ nhớt. Kanji này thường được sử dụng như một danh từ và động từ. Một số từ ghép thường gặp với kanji này là 粘土 (ねんど), có nghĩa là đất sét, dùng để nặn đồ; 粘着 (ねんちゃく), nghĩa là độ dính, thường được nhắc đến trong băng keo hoặc các vật liệu có khả năng bám dính; và 粘性 (ねんせい), nghĩa là độ nhớt, dùng để mô tả tính chất của chất lỏng. Lưu ý rằng động từ ねばる có nghĩa là "kiên trì" hay "bám chặt", thể hiện sự bền bỉ trong nỗ lực.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • この接着剤は非常に粘着性がある。

    Keo này có độ kết dính rất cao.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
sticky, adhesive, viscous
Tiếng Việt
dính, bám, keo
日本語
粘着, 粘る
한국어
끈적이는, 접착성, 점성
中文
粘性, 黏着, 黏稠
id
lengket, adhesif, kental
th
เหนียว, ติด, viscous
es
pegajoso, adhesivo, viscoso
fr
collant, adhésif, visqueux
de
klebrig, haftend, zähflüssig
pt
pegajoso, adesivo, viscoso

Từ ghép phổ biến

  • 粘土ねんどclay
  • 粘着ねんちゃくadhesion, sticky
  • 粘性ねんせいviscosity
  • 粘り強いねばりづよいpersistent, tenacious

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.