Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 肉tần suất #2299Kanji Jōyō (thường dụng)

dáng, chiều cao, cột sống

On'yomi (音読み)

  • セキ

Kun'yomi (訓読み)

  • せい

Gợi nhớ

Cái xương sống (脊) của con người thể hiện sự cao lớn (thể trạng) như một trụ cột vững chắc trong thể chất.

Về kanji này

Hán tự "脊" có nghĩa chính là "xương sống" hoặc "độ cao". Hán tự này thường được dùng như danh từ để chỉ phần xương sống trong cơ thể. Một số từ ghép tiêu biểu là "脊椎" (せきつい) có nghĩa là xương sống, "脊髄" (せきずい) nghĩa là tủy sống, và "脊柱" (せきちゅう) có nghĩa là cột sống. Lưu ý rằng ngoài việc nói về cơ thể, "脊" cũng có thể chỉ đến một số khái niệm khác như dãy núi trong từ "脊梁" (せきりょう). Từ này có thể khó nhớ vì bao gồm các phần liên quan đến sức khỏe và cấu trúc cơ thể.

Câu ví dụ

  • 彼の脊髄は完全に健康だ。

    Cột sống của anh ấy hoàn toàn khỏe mạnh.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
stature, height, spine
Tiếng Việt
dáng, chiều cao, cột sống
日本語
背, 高さ, 脊髄
한국어
체격, 신장, 척추
中文
身高, 高度, 脊椎
id
statur, tinggi
th
สรีระ, ความสูง
es
estatura, altura
fr
stature, hauteur
de
Statur, Höhe
pt
estatura, altura

Từ ghép phổ biến

  • 脊椎せきついspine, vertebral column, spinal column
  • 脊髄せきずいspinal cord
  • 脊柱せきちゅうspinal column, vertebral column, spine
  • 脊索せきさくnotochord (rudimentary spinal cord)
  • 脊梁せきりょうmountain range, mountain backbone, spinal column
  • 脊髄炎せきずいえんmyelitis
  • 脊椎骨せきついこつvertebra
  • 脊髄癆せきずいろうtabes dorsalis, locomotor ataxia

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.