Quay lại từ điển
JLPT N311画 · 11 nétbộ thủ 亻lớp 5tần suất #800Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

tượng, hình ảnh, bức tượng

On'yomi (音読み)

  • ゾウ

Kun'yomi (訓読み)

  • かたど.る

Gợi nhớ

Hình ảnh một bức tượng (像) được tạo thành từ hình người (亻) và sự tương đồng (相), khắc họa chân dung sinh động.

Về kanji này

Kanji 「像」 có nghĩa chính là bức tượng, hình ảnh hoặc sự giống nhau. Thường được sử dụng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm 像(ぞう), có nghĩa là bức tượng, 画像(がぞう), nghĩa là hình ảnh, và 肖像(しょうぞう), nghĩa là chân dung. Kanji này cũng có thể được đọc là かたど.る trong trường hợp ám chỉ đến hình thức, mô phỏng hình dáng của một vật thể nào đó. Lưu ý rằng trong ngữ cảnh nói về nghệ thuật hay các tác phẩm hình ảnh, 「像」 thường chỉ về những hình tượng cố định, không phải là chuyển động.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • その像は文化遺産です。

    Tượng đó là di sản văn hóa.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
statue, image, likeness
Tiếng Việt
tượng, hình ảnh, bức tượng
日本語
像, イメージ
한국어
조각상, 이미지, 초상
中文
雕像, 影像, 肖像
id
patung, gambar, representasi
th
รูปปั้น, ภาพ, ลักษณะ
es
estatua, imagen, retrato
fr
statue, image, likeness
de
Statue, Bildnis, Abbild
pt
estátua, imagem, likeness

Từ ghép phổ biến

  • ぞうstatue
  • 画像がぞうimage, picture
  • 寝像ねぞうsleeping posture, sleeping figure
  • 肖像しょうぞうportrait

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.