trạng thái treo, treo, phụ thuộc, tham khảo
On'yomi (音読み)
- ケン
- ケ
Kun'yomi (訓読み)
- か.ける
- か.かる
Về kanji này
Kanji「懸」có nghĩa chính là treo, lơ lửng hoặc phụ thuộc vào điều gì đó. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ và động từ. Một số từ phổ biến có chứa「懸」bao gồm 懸案 (けんあん) nghĩa là câu hỏi đang chờ giải quyết, 懸念 (けねん) nghĩa là lo lắng, và 一生懸命 (いっしょうけんめい) có nghĩa là rất nỗ lực hoặc cố gắng hết mình. Lưu ý rằng khi dùng kanji này, nó thường mang cảm giác về sự không chắc chắn hoặc phụ thuộc vào một tình huống nào đó.
Câu ví dụ
この問題は懸念されています。
Vấn đề này đang gây lo ngại.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- state of suspension, hang, depend, consult, distant, far apart
- Tiếng Việt
- trạng thái treo, treo, phụ thuộc, tham khảo
- 日本語
- 懸ける, ぶら下がる, 依存する, 相談する
- 한국어
- 매달리다, 걸다, 의존하다, 상담하다
- 中文
- 悬挂, 挂, 依赖, 咨询
- id
- status tergantung
- th
- สถานะการแขวน
- es
- estado de suspensión
- fr
- suspension
- de
- Hängemodus
- pt
- estado de suspensão
Từ ghép phổ biến
- 懸案pending question, unresolved problem
- 懸念worry, fear, anxiety
- 懸命eager, earnest, strenuous
- 一生懸命very hard, with utmost effort, as hard as one can
- 懸賞offering a prize, prize competition, prize
- 懸垂pull-up (exercise), chin-up, chinning
- 懸崖overhanging cliff
- 懸隔difference, discrepancy
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.