Quay lại từ điển
JLPT N120画 · 20 nétbộ thủ 心tần suất #889Kanji Jōyō (thường dụng)

trạng thái treo, treo, phụ thuộc, tham khảo

On'yomi (音読み)

  • ケン

Kun'yomi (訓読み)

  • か.ける
  • か.かる

Gợi nhớ

Khi tim treo lơ lửng (懸) trên một sợi dây, mọi thứ trở nên không chắc chắn, như thể phụ thuộc vào sự ổn định của nó.

Về kanji này

Kanji「懸」có nghĩa chính là treo, lơ lửng hoặc phụ thuộc vào điều gì đó. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ và động từ. Một số từ phổ biến có chứa「懸」bao gồm 懸案 (けんあん) nghĩa là câu hỏi đang chờ giải quyết, 懸念 (けねん) nghĩa là lo lắng, và 一生懸命 (いっしょうけんめい) có nghĩa là rất nỗ lực hoặc cố gắng hết mình. Lưu ý rằng khi dùng kanji này, nó thường mang cảm giác về sự không chắc chắn hoặc phụ thuộc vào một tình huống nào đó.

Câu ví dụ

  • この問題は懸念されています。

    Vấn đề này đang gây lo ngại.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
state of suspension, hang, depend, consult, distant, far apart
Tiếng Việt
trạng thái treo, treo, phụ thuộc, tham khảo
日本語
懸ける, ぶら下がる, 依存する, 相談する
한국어
매달리다, 걸다, 의존하다, 상담하다
中文
悬挂, 挂, 依赖, 咨询
id
status tergantung
th
สถานะการแขวน
es
estado de suspensión
fr
suspension
de
Hängemodus
pt
estado de suspensão

Từ ghép phổ biến

  • 懸案けんあんpending question, unresolved problem
  • 懸念けねんworry, fear, anxiety
  • 懸命けんめいeager, earnest, strenuous
  • 一生懸命いっしょうけんめいvery hard, with utmost effort, as hard as one can
  • 懸賞けんしょうoffering a prize, prize competition, prize
  • 懸垂けんすいpull-up (exercise), chin-up, chinning
  • 懸崖けんがいoverhanging cliff
  • 懸隔けんかくdifference, discrepancy

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.