Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 見lớp 5tần suất #349

quy chuẩn

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi một cái thước đo xuất hiện, mọi người nhìn nhận tiêu chuẩn mới được đặt ra để xác định điều gì là đúng hay sai.

Về kanji này

Kanji 「規」 có nghĩa chính là tiêu chuẩn hoặc quy định. Kanji này thường được sử dụng trong các từ để chỉ những điều kiện hoặc quy tắc cụ thể. Một số từ điển hình bao gồm 規格 (きかく) nghĩa là tiêu chuẩn, thường được dùng trong ngành công nghiệp để định nghĩa chất lượng sản phẩm. Từ 規制 (きせい) nghĩa là quy định, thường liên quan đến luật pháp hoặc các quy tắc kiểm soát. Ngoài ra, 規則 (きそく) nghĩa là quy tắc, thường xuất hiện trong các tài liệu hướng dẫn. Lưu ý rằng 「規」 chủ yếu xuất hiện trong từ mượn Kanji, mà không có cách đọc Kun'yomi riêng cho nó.

Câu ví dụ

  • 規則を守ることが大切だ。

    Việc tuân thủ quy tắc là rất quan trọng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
standard, measure
Tiếng Việt
quy chuẩn
日本語
規則
한국어
규칙
中文
规则
id
standar
th
มาตรฐาน
es
norma
fr
norme
de
Standard
pt
padrão

Từ ghép phổ biến

  • 規格きかくstandard, norm
  • 規制きせいregulation, (traffic) policing, control
  • 規則きそくrule, regulation
  • 規定きていstipulation, prescription, provision
  • 規模きぼscale, scope, plan
  • 規約きやくagreement, rules, code
  • 新規しんきnew, fresh, new item (e.g. customer, regulation)
  • 正規せいきregular, normal, formal

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.