Quay lại từ điển
JLPT N29画 · 9 nétbộ thủ 穴tần suất #1500Kanji Jōyō (thường dụng)

đâm, thọc, xô

On'yomi (音読み)

  • トツ

Kun'yomi (訓読み)

  • つく.る
  • つ.く
  • つ.っこむ

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một cái lỗ (穴) mà ai đó ấn (ト) một chiếc đũa mạnh mẽ xuyên qua, như thể đang muốn chọc thủng.

Về kanji này

Kanji 「突」 có nghĩa chính là "đâm", "thúc", hoặc "chọc". Từ này thường được dùng trong các động từ khi miêu tả hành động đột ngột hoặc mạnh mẽ. Một vài từ ghép phổ biến liên quan đến kanji này bao gồm "突発" (とっぱつ) nghĩa là "xuất hiện bất ngờ", "突撃" (とつげき) có nghĩa là "tấn công" hay "charges", và "突入" (とつにゅう) nghĩa là "đột nhập". Bạn cũng có thể thấy từ "突き当たり" (つきあたり) dùng để chỉ "cuối đường". Lưu ý rằng các từ này thường mang sắc thái hành động mạnh mẽ hoặc đột ngột.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼は急に突き出してきた。

    Anh ta đột ngột đẩy ra.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
stab, thrust, poke
Tiếng Việt
đâm, thọc, xô
日本語
突く, 突っ込む, 突進
한국어
찌르다, 밀다
中文
刺, 推
id
tusuk, dorong
th
แทง, ผลัก
es
apuñalar, empujar
fr
coup, pousser
de
Stich, Stichprobe
pt
estocar, empurrar

Từ ghép phổ biến

  • 突発とっぱつsudden occurrence
  • 突撃とつげきcharge, attack
  • 突き当たりつきあたりend (of a street)
  • 突入とつにゅうbreaking into, storming in

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.