Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 人tần suất #1857Kanji Jōyō (thường dụng)

gián điệp

On'yomi (音読み)

  • テイ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một điệp viên ẩn mình sau gốc cây, hình dáng giống như người, để thám thính mọi động tĩnh xung quanh.

Về kanji này

Chữ kanji「偵」có nghĩa chính là "gián điệp" hoặc "theo dõi". Nó thường được sử dụng như danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu gồm có 探偵 (たんてい), nghĩa là "thám tử", thường được liên kết với việc điều tra các vụ án; 偵察 (ていさつ), nghĩa là "trinh sát", dùng để chỉ hành động quan sát hoặc thu thập thông tin; và 内偵 (ないてい), nghĩa là "nghiên cứu bí mật", chỉ việc điều tra mà không để lộ danh tính. Chữ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh liên quan đến điều tra và theo dõi.

Câu ví dụ

  • 敵を偵察する任務だ。

    Đó là nhiệm vụ do thám kẻ thù.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
spy
Tiếng Việt
gián điệp
日本語
偵察, スパイ
한국어
스파이
中文
侦察
id
mata-mata
th
สายลับ
es
espía
fr
espion
de
Spion
pt
espião

Từ ghép phổ biến

  • 探偵たんていdetective, investigator, sleuth
  • 偵察ていさつscouting, reconnaissance
  • 内偵ないていsecret investigation, private enquiry, private inquiry
  • 偵知ていちspying out, discovering (by covert investigation)
  • 密偵みっていspy, secret agent, spying
  • 偵察機ていさつきreconnaissance plane, spy plane
  • 偵察隊ていさつたいscouting party, patrol
  • 名探偵めいたんていgreat detective

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.