xiên, chỉ kẹp
On'yomi (音読み)
- カン
- ケン
- セン
Kun'yomi (訓読み)
- くし
- つらぬ.く
Về kanji này
Kanji 「串」 có nghĩa chính là cái xiên hoặc cái que. Nó thường được sử dụng như một danh từ. Một vài từ ghép điển hình là 竹串 (たけぐし), nghĩa là xiên bằng tre, thường dùng để nướng thức ăn; 串柿 (くしがき), nghĩa là những quả hồng khô được xiên trên que; và 玉串 (たまぐし), là một nhánh cây thiêng thường dùng trong các nghi lễ tôn giáo. Chú ý rằng kanji này được dùng trong nhiều trường hợp khác nhau, từ ẩm thực đến văn hóa tín ngưỡng, thể hiện tính đa dạng trong cách sử dụng của nó.
Câu ví dụ
焼き鳥の串を注文した。
Tôi đã gọi xiên gà nướng.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- spit, skewer
- Tiếng Việt
- xiên, chỉ kẹp
- 日本語
- 串, 串刺し
- 한국어
- 꼬치, 꽂다
- 中文
- 串, 串插
- id
- tusuk, sate
- th
- ไม้เสียบ, เสียบ
- es
- espeto, pincho
- fr
- brochette, piquant
- de
- Spieß, Spießchen
- pt
- espetinho, espetar
Từ ghép phổ biến
- 竹串bamboo skewer
- 串柿dried persimmons on a skewer
- 玉串branch of a sacred tree (esp. sakaki) with paper or cotton strips attached (used as an offering), sakaki (species of evergreen sacred to Shinto, Cleyera japonica)
- 金串metal spit, metal skewer
- 幣串staff to which shide are attached to make a go-hei
- 祓串tamagushi used at Ise Shrine's purification ceremonies
- 目串suspicions, guess
- 牛串skewered beef
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.