Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 丨tần suất #2139Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Nhà hàng

xiên, chỉ kẹp

On'yomi (音読み)

  • カン
  • ケン
  • セン

Kun'yomi (訓読み)

  • くし
  • つらぬ.く

Gợi nhớ

Khi cầm một cái xiên (串), hãy tưởng tượng rằng những que tre (丨) nối lại như những món ăn hấp dẫn đang chờ đợi trên lửa.

Về kanji này

Kanji 「串」 có nghĩa chính là cái xiên hoặc cái que. Nó thường được sử dụng như một danh từ. Một vài từ ghép điển hình là 竹串 (たけぐし), nghĩa là xiên bằng tre, thường dùng để nướng thức ăn; 串柿 (くしがき), nghĩa là những quả hồng khô được xiên trên que; và 玉串 (たまぐし), là một nhánh cây thiêng thường dùng trong các nghi lễ tôn giáo. Chú ý rằng kanji này được dùng trong nhiều trường hợp khác nhau, từ ẩm thực đến văn hóa tín ngưỡng, thể hiện tính đa dạng trong cách sử dụng của nó.

Câu ví dụ

  • 焼き鳥の串を注文した。

    Tôi đã gọi xiên gà nướng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
spit, skewer
Tiếng Việt
xiên, chỉ kẹp
日本語
串, 串刺し
한국어
꼬치, 꽂다
中文
串, 串插
id
tusuk, sate
th
ไม้เสียบ, เสียบ
es
espeto, pincho
fr
brochette, piquant
de
Spieß, Spießchen
pt
espetinho, espetar

Từ ghép phổ biến

  • 竹串たけぐしbamboo skewer
  • 串柿くしがきdried persimmons on a skewer
  • 玉串たまぐしbranch of a sacred tree (esp. sakaki) with paper or cotton strips attached (used as an offering), sakaki (species of evergreen sacred to Shinto, Cleyera japonica)
  • 金串かなぐしmetal spit, metal skewer
  • 幣串へいぐしstaff to which shide are attached to make a go-hei
  • 祓串はらえぐしtamagushi used at Ise Shrine's purification ceremonies
  • 目串めぐしsuspicions, guess
  • 牛串ぎゅうくしskewered beef

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.