tinh thần, linh hồn
On'yomi (音読み)
- レイ
- リョウ
Kun'yomi (訓読み)
- たま
Về kanji này
Kanji 「霊」 mang ý nghĩa chính là "linh hồn" hoặc "tinh thần". Kanji này thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu có thể kể đến như 幽霊 (ゆうれい), có nghĩa là "hồn ma"; 霊園 (れいえん), nghĩa là "nghĩa trang"; và 慰霊 (いれい), có nghĩa là "an ủi linh hồn". Khi sử dụng các từ liên quan đến 「霊」, chúng ta thường nói về các khía cạnh tâm linh hoặc tôn kính đối với người đã khuất. Lưu ý là trong văn hoá Nhật Bản, các từ liên quan đến linh hồn thường được sử dụng trong các dịp lễ hay kỷ niệm, thể hiện lòng tôn trọng với quá khứ.
Câu ví dụ
霊的な存在を信じている。
Tôi tin vào các thực thể tâm linh.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- spirits, soul
- Tiếng Việt
- tinh thần, linh hồn
- 日本語
- 霊, 魂
- 한국어
- 정령, 영혼
- 中文
- 灵魂, 魂
- id
- roh
- th
- วิญญาณ
- es
- espíritu
- fr
- esprit
- de
- Geist
- pt
- espírito
Từ ghép phổ biến
- 幽霊ghost, specter, spectre
- 霊園(garden) cemetery, park-style cemetery, memorial park
- 慰霊consoling the spirits of the dead
- 慰霊祭memorial service
- 亡霊departed spirit, soul of the dead, ghost
- 霊長crown (of creation), apex, the best
- 英霊spirit of the dead (esp. of those killed in war), soul of a fallen soldier, person of outstanding talent
- 霊感inspiration, afflatus, ability to sense the supernatural (esp. ghosts, etc.)
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.