Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 囗tần suất #1216Kanji Jōyō (thường dụng)

khu vực

On'yomi (音読み)

  • ケン

Kun'yomi (訓読み)

  • かこ.い

Gợi nhớ

Một vòng tròn bao quanh khuôn viên, thể hiện không gian và phạm vi mà bạn có thể khám phá và di chuyển bên trong.

Về kanji này

Kanji 「圏」 có nghĩa chính là hình cầu hoặc vùng miền. Trong tiếng Nhật, nó thường được sử dụng trong các danh từ. Một vài từ điển hình có chứa kanji này là 首都圏 (しゅとけん), nghĩa là Vùng đô thị Tokyo, chỉ khu vực xung quanh thủ đô Tokyo. Từ 圏内 (けんない) nghĩa là bên trong một khu vực, và 成層圏 (せいそうけん) có nghĩa là tầng khí quyển. Một lưu ý nhỏ là 「圏」 thường được dùng để chỉ những khu vực địa lý hoặc các phạm vi, vì vậy khi thấy kanji này, bạn có thể nghĩ đến một khu vực hoặc một vùng trời.

Câu ví dụ

  • 富裕層は特別な圏を形成する。

    Người giàu tạo thành một vòng tròn đặc biệt.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
sphere, circle, radius, range
Tiếng Việt
khu vực
日本語
한국어
권역
中文
id
lingkaran
th
วงกลม
es
círculo
fr
cercle
de
Kreis
pt
esfera

Từ ghép phổ biến

  • 首都圏しゅとけんGreater Tokyo Metropolitan area, metropolitan area (of a capital)
  • 圏内けんないinside (a region, area, etc.), within the range (of), within the sphere (of influence, etc.)
  • 成層圏せいそうけんstratosphere
  • 北極圏ほっきょくけんArctic Circle, the Arctic
  • 圏外けんがいoutside (a region, area, etc.), out of range (of a mobile network, radar, etc.), outside the sphere (of influence, etc.)
  • 勢力圏せいりょくけんsphere of influence
  • 気圏きけんatmosphere
  • 大圏たいけんgreat circle

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.