Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 火lớp 4tần suất #401Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

thứ này, vậy, nếu vậy, trường hợp đó

Cũng có: thế

On'yomi (音読み)

  • ゼン
  • ネン

Kun'yomi (訓読み)

  • しか
  • しか.り
  • しか.し

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng ngọn lửa (火) bùng lên từ điều kiện (然) để làm cho mọi thứ trở nên khả thi hơn trong cuộc sống.

Về kanji này

Kanji「然」có nghĩa chính là "thứ như vậy" hoặc "nếu là vậy". Thường được dùng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ thường gặp có chứa「然」là 依然 (いぜん) mang nghĩa "vẫn còn", 自然 (しぜん) nghĩa là "thiên nhiên", và 天然 (てんねん) chỉ "tự nhiên". Ngoài ra, từ 当然 (とうぜん) có nghĩa là "tự nhiên" hoặc "đương nhiên". Một lưu ý nhỏ là「然」có thể xuất hiện trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, thường để chỉ sự hiển nhiên hoặc trạng thái tự nhiên của một sự việc.

Câu ví dụ

  • 自然の美しさに感動した。

    Tôi đã bị cảm động trước vẻ đẹp của thiên nhiên.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
sort of thing, so, if so, in that case, well
Tiếng Việt
thứ này, vậy, nếu vậy, trường hợp đó, thế
日本語
その種, そう, もしそう, その場合, まあ
한국어
그러한 것, 그래, 만약 그렇다면, 그 경우에, 잘
中文
那种事, 那么, 如果是这样, 在那种情况下, 好吧
id
hal semacam itu
th
ประเภทนั้น
es
tipo de cosa
fr
genre de chose
de
so eine Sache
pt
tipo de coisa

Từ ghép phổ biến

  • 依然いぜんstill, as yet, as it has been
  • 自然しぜんnature, natural, spontaneous
  • 天然てんねんnature, spontaneity, natural airhead
  • 当然とうぜんnatural, right, proper
  • 突然とつぜんabrupt, sudden, unexpected
  • 天然ガスてんねんガスnatural gas
  • 依然としていぜんとしてstill, as yet, as of old
  • 偶然ぐうぜんcoincidence, chance, accident

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.