thứ này, vậy, nếu vậy, trường hợp đó
Cũng có: thế
On'yomi (音読み)
- ゼン
- ネン
Kun'yomi (訓読み)
- しか
- しか.り
- しか.し
- さ
Về kanji này
Kanji「然」có nghĩa chính là "thứ như vậy" hoặc "nếu là vậy". Thường được dùng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ thường gặp có chứa「然」là 依然 (いぜん) mang nghĩa "vẫn còn", 自然 (しぜん) nghĩa là "thiên nhiên", và 天然 (てんねん) chỉ "tự nhiên". Ngoài ra, từ 当然 (とうぜん) có nghĩa là "tự nhiên" hoặc "đương nhiên". Một lưu ý nhỏ là「然」có thể xuất hiện trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, thường để chỉ sự hiển nhiên hoặc trạng thái tự nhiên của một sự việc.
Câu ví dụ
自然の美しさに感動した。
Tôi đã bị cảm động trước vẻ đẹp của thiên nhiên.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- sort of thing, so, if so, in that case, well
- Tiếng Việt
- thứ này, vậy, nếu vậy, trường hợp đó, thế
- 日本語
- その種, そう, もしそう, その場合, まあ
- 한국어
- 그러한 것, 그래, 만약 그렇다면, 그 경우에, 잘
- 中文
- 那种事, 那么, 如果是这样, 在那种情况下, 好吧
- id
- hal semacam itu
- th
- ประเภทนั้น
- es
- tipo de cosa
- fr
- genre de chose
- de
- so eine Sache
- pt
- tipo de coisa
Từ ghép phổ biến
- 依然still, as yet, as it has been
- 自然nature, natural, spontaneous
- 天然nature, spontaneity, natural airhead
- 当然natural, right, proper
- 突然abrupt, sudden, unexpected
- 天然ガスnatural gas
- 依然としてstill, as yet, as of old
- 偶然coincidence, chance, accident
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.