Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 車tần suất #1269Kanji Jōyō (thường dụng)

mềm

On'yomi (音読み)

  • ナン

Kun'yomi (訓読み)

  • やわ.らか
  • やわ.らかい

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một chiếc xe (車) chở đầy bông mềm mại (軟), khiến mọi người thắc mắc về độ mềm của nó.

Về kanji này

Kanji 「軟」 có nghĩa chính là "mềm", thường được sử dụng trong các ngữ cảnh liên quan đến sự mềm mại hoặc linh hoạt. Nó có thể là danh từ hoặc được dùng trong các động từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm: 柔軟 (じゅうなん) nghĩa là "linh hoạt", thường dùng để mô tả sự mềm mại của đồ vật hoặc tính cách; 軟化 (なんか) là "làm mềm", dùng trong các tình huống như làm mềm thực phẩm; và 軟式 (なんしき) chỉ dạng "mềm", thường thấy trong thể thao như bóng chày hoặc tennis. Lưu ý rằng khi dùng kanji này, bạn có thể gặp phải nhiều từ có tính chất trái ngược với nó, như "cứng" (硬).

Câu ví dụ

  • このスポンジはとても軟らかい。

    Miếng bọt biển này rất mềm.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
soft
Tiếng Việt
mềm
日本語
軟らかい
한국어
부드러운
中文
id
lembut
th
นุ่ม
es
suave
fr
doux
de
weich
pt
macio

Từ ghép phổ biến

  • 柔軟じゅうなんflexible, lithe, soft
  • 軟化なんかsoftening, softening (of attitude), mollification
  • 軟式なんしきsoft (esp. of softball, tennis, etc.)
  • 軟禁なんきんhouse arrest
  • 硬軟こうなんhardness and softness, hard line and moderate line
  • 軟弱なんじゃくsoft and lacking firmness, weak, fragile
  • 軟派なんぱseducer, smooth talker, ladies' man
  • 軟骨なんこつcartilage, nankotsu, (dish of) gristle (usu. of chicken, deep-fried)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.