Quay lại từ điển
JLPT N511画 · 11 nétbộ thủ 雨lớp 2tần suất #150Kanken cấp 9Từ vựng JFT-BasicKanji Jōyō (thường dụng)

tuyết

On'yomi (音読み)

  • セツ
  • シャク

Kun'yomi (訓読み)

  • ゆき

Gợi nhớ

Khi nhìn bông tuyết rơi từ mây, thanh tao như một giọt nước trong sáng, ta không thể không nhớ đến chữ "雪".

Về kanji này

Kanji 雪 mang nghĩa chính là tuyết. Nó thường được dùng như một danh từ, được đọc là ゆき (yuki) trong tiếng Nhật. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm 雪だるま (yukidaruma), nghĩa là người tuyết, 雪山 (yukiyama), có nghĩa là núi tuyết, và 雪国 (yukiguni), nghĩa là vùng đất tuyết. Kanji này được sử dụng rất nhiều trong văn hóa và cuộc sống hàng ngày của người Nhật, đặc biệt trong mùa đông khi tuyết thường rơi. Khi học kanji này, bạn có thể hình dung về cảnh đẹp của tuyết hay cảm nhận cái lạnh của mùa đông.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 雪が降っています。

    Trời đang tuyết.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
snow
Tiếng Việt
tuyết
日本語
한국어
中文
id
salju
th
หิมะ
es
nieve
fr
neige
de
Schnee
pt
neve

Từ ghép phổ biến

  • 雪だるまゆきだるまsnowman
  • 雪山ゆきやまsnowy mountain
  • 雪国ゆきぐにsnow country

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.