Quay lại từ điển
JLPT N117画 · 17 nétbộ thủ 糸tần suất #1451Kanji Jōyō (thường dụng)

mảnh, tinh tế, kimono mỏng

On'yomi (音読み)

  • セン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Chiếc kimono mỏng manh như sợi chỉ, khiến ta liên tưởng đến sự thanh mảnh và tinh tế của vẻ đẹp.

Về kanji này

Kanji 「繊」 có nghĩa chính là "mảnh, mỏng, thanh mảnh" và thường được dùng trong các từ liên quan đến chất liệu như vải. Nó thường xuất hiện trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép phổ biến bao gồm 繊維 (せんい) có nghĩa là "sợi vải", 化繊 (かせん) tức là "sợi tổng hợp", và 繊細 (せんさい) dùng để chỉ cái gì đó "mỏng manh, tinh tế". Lưu ý rằng kanji này thường liên quan đến sự mềm mại và nhẹ nhàng trong chất liệu hoặc thiết kế, vì vậy bạn sẽ thấy nó xuất hiện nhiều trong ngành thời trang và sản xuất vải.

Câu ví dụ

  • 繊細な感覚を大切に。

    Hãy trân trọng các giác quan nhạy cảm.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
slender, fine, thin kimono
Tiếng Việt
mảnh, tinh tế, kimono mỏng
日本語
繊細, 細い, 薄い着物
한국어
가느다란, 세밀한, 얇은 기모노
中文
纤细, 细, 薄和服
id
tipis
th
บาง
es
delgado
fr
fin
de
dünn
pt
fino

Từ ghép phổ biến

  • 繊維せんいfibre, fiber
  • 化繊かせんsynthetic fiber, synthetic fibre, chemical fiber
  • 繊細せんさいdainty, delicate (e.g. fingers), fine
  • 合繊ごうせんsynthetic fiber, synthetic fibre
  • 化学繊維かがくせんいsynthetic fiber, synthetic fibre, chemical fiber
  • 合成繊維ごうせいせんいsynthetic fibre, synthetic fiber
  • 繊毛せんもうcilium, cilia, fine hairs
  • 繊手せんしゅslender hand

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.