Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 手tần suất #1283Kanji Jōyō (thường dụng)

đánh, trừng phạt, đánh mạnh, đánh bại

Cũng có: nói, nói chuyện

On'yomi (音読み)

  • ボク

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi tay (radical 手) đưa ra một cái tát mạnh, nó lập tức tạo ra âm thanh rõ ràng giống như tiếng đánh trống, khiến mọi người phải chú ý.

Về kanji này

Kanji「撲」có nghĩa chính là đánh hoặc đập. Kanji này thường được sử dụng trong các từ thể hiện hành động mạnh mẽ như trong tiếng Nhật các danh từ như 相撲 (すもう, sumo) dùng để chỉ môn vật sumo, hoặc 大相撲 (おおずもう, pro sumo) chuyên nghiệp trong thể thao. Một ví dụ khác là 打撲 (だぼく, chấn thương) để chỉ sự tác động mạnh vào cơ thể và 撲滅 (ぼくめつ, tiêu diệt) có nghĩa là xóa bỏ hoàn toàn một cái gì đó. Chú ý rằng kanji này thường không có cách đọc kun'yomi (đọc theo nghĩa tiếng Nhật cổ).

Câu ví dụ

  • 彼はボクシングで撲殺された。

    Anh ấy bị đánh chết trong boxing.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
slap, strike, hit, beat, tell, speak
Tiếng Việt
đánh, trừng phạt, đánh mạnh, đánh bại, nói, nói chuyện
日本語
叩く, 打つ, 殴る, 叩く, 伝える, 話す
한국어
때리다, 치다, 타격하다, 비비다, 말하다, 이야기하다
中文
拍打, 击打, 撞击, 打, 说, 讲
id
pukul, memukul, memukul, berbicara
th
ตบ, ตี, ตี, พูด
es
bofetada, golpe, pegar, hablar
fr
gifle, frapper, taper, parler
de
Schlag, Schlag, Schlag, Verprügeln
pt
soco, golpe, bater, falar

Từ ghép phổ biến

  • 相撲すもうsumo (wrestling), sumo wrestler, rikishi
  • 大相撲おおずもうprofessional sumo wrestling
  • 打撲だぼくblow, hit (on the body), beating
  • 撲滅ぼくめつeradication, extermination, destruction
  • 一人相撲ひとりずもうfighting windmills, tilting at windmills, mimicking a wrestling match by oneself (as a form of street performance, etc.)
  • 四つ相撲よつずもうwrestling in which both wrestlers grasp the other's belt with both hands
  • 相撲取りすもうとりsumo wrestler, rikishi
  • 撲殺ぼくさつbeat to death

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.