đánh, trừng phạt, đánh mạnh, đánh bại
Cũng có: nói, nói chuyện
On'yomi (音読み)
- ボク
Kun'yomi (訓読み)
—
Về kanji này
Kanji「撲」có nghĩa chính là đánh hoặc đập. Kanji này thường được sử dụng trong các từ thể hiện hành động mạnh mẽ như trong tiếng Nhật các danh từ như 相撲 (すもう, sumo) dùng để chỉ môn vật sumo, hoặc 大相撲 (おおずもう, pro sumo) chuyên nghiệp trong thể thao. Một ví dụ khác là 打撲 (だぼく, chấn thương) để chỉ sự tác động mạnh vào cơ thể và 撲滅 (ぼくめつ, tiêu diệt) có nghĩa là xóa bỏ hoàn toàn một cái gì đó. Chú ý rằng kanji này thường không có cách đọc kun'yomi (đọc theo nghĩa tiếng Nhật cổ).
Câu ví dụ
彼はボクシングで撲殺された。
Anh ấy bị đánh chết trong boxing.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- slap, strike, hit, beat, tell, speak
- Tiếng Việt
- đánh, trừng phạt, đánh mạnh, đánh bại, nói, nói chuyện
- 日本語
- 叩く, 打つ, 殴る, 叩く, 伝える, 話す
- 한국어
- 때리다, 치다, 타격하다, 비비다, 말하다, 이야기하다
- 中文
- 拍打, 击打, 撞击, 打, 说, 讲
- id
- pukul, memukul, memukul, berbicara
- th
- ตบ, ตี, ตี, พูด
- es
- bofetada, golpe, pegar, hablar
- fr
- gifle, frapper, taper, parler
- de
- Schlag, Schlag, Schlag, Verprügeln
- pt
- soco, golpe, bater, falar
Từ ghép phổ biến
- 相撲sumo (wrestling), sumo wrestler, rikishi
- 大相撲professional sumo wrestling
- 打撲blow, hit (on the body), beating
- 撲滅eradication, extermination, destruction
- 一人相撲fighting windmills, tilting at windmills, mimicking a wrestling match by oneself (as a form of street performance, etc.)
- 四つ相撲wrestling in which both wrestlers grasp the other's belt with both hands
- 相撲取りsumo wrestler, rikishi
- 撲殺beat to death
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.