bộ xương, xương, di cốt, khung
On'yomi (音読み)
- コツ
Kun'yomi (訓読み)
- ほね
Về kanji này
Kanji "骨" có nghĩa chính là "xương" hoặc "khung xương". Từ này thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm "遺骨" (いこつ) có nghĩa là "tàn tích" hay "xương người đã hỏa táng", "骨格" (こっかく) có nghĩa là "khung xương" hay "bộ xương", và "骨髄" (こつずい) nghĩa là "tủy xương". Lưu ý rằng khi nói về các khía cạnh vật lý hoặc y học, "骨" thường xuất hiện nhiều trong các ngữ cảnh liên quan đến sức khỏe hoặc nghiên cứu cơ thể con người.
Câu ví dụ
骨を折って努力する。
Tôi sẽ làm việc chăm chỉ đến kiệt sức.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- skeleton, bone, remains, frame
- Tiếng Việt
- bộ xương, xương, di cốt, khung
- 日本語
- 骨骼, 骨, 遺骨, 枠組み
- 한국어
- 골격, 뼈, 유해, 프레임
- 中文
- 骨骼, 骨头, 遗体, 框架
- id
- kerangka, tulang, sisa, rangka
- th
- โครงกระดูก, กระดูก, ซาก, กรอบ
- es
- esqueleto, hueso, restos, estructura
- fr
- squelette, os, restes, structure
- de
- Skelett, Knochen, Überreste, Rahmen
- pt
- esqueleto, osso, restos, estrutura
Từ ghép phổ biến
- 遺骨cremated remains (esp. the bones), ashes, remains (of war dead)
- 骨格skeleton, skeletal structure, build
- 骨子main point, gist, essentials
- 骨髄bone marrow, medulla, heart's core
- 骸骨skeleton
- 拳骨(clenched) fist, knuckles
- 骨折bone fracture
- 人骨human bones
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.