Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 糸tần suất #1790Kanji Jōyō (thường dụng)

quý ông, dây lưng tốt, quý tộc

On'yomi (音読み)

  • シン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Một người đàn ông lịch lãm, thắt dây lưng bằng sợi chỉ tinh tế, thể hiện phong cách của một quý ông thực thụ.

Về kanji này

Kanji "紳" mang ý nghĩa chính là "quý ông" hoặc "người đàn ông lịch thiệp". Nó thường được sử dụng trong các từ ghép, chẳng hạn như "紳士" (しんし) có nghĩa là "quý ông" và "紳士協定" (しんしきょうてい) nghĩa là "thỏa thuận giữa các quý ông". Cũng có thể thấy từ "紳士的" (しんしてき), nghĩa là "có tính quý ông". Điểm lưu ý là kanji này không có cách đọc kun (đọc như từ riêng) mà chỉ sử dụng đọc on, nên nó chủ yếu xuất hiện trong các từ ghép và không thường được sử dụng riêng lẻ.

Câu ví dụ

  • 彼は紳士な態度で接する。

    Anh ấy tiếp cận với thái độ lịch thiệp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
sire, good belt, gentleman
Tiếng Việt
quý ông, dây lưng tốt, quý tộc
日本語
紳士, 良い帯, 紳
한국어
신사, 좋은 벨트, 신사
中文
绅士, 好带, 绅士
id
tuan
th
สุภาพบุรุษ
es
caballero
fr
gentilhomme
de
Herr
pt
senhor

Từ ghép phổ biến

  • 紳士しんしgentleman
  • 紳士協定しんしきょうていgentlemen's agreement
  • 紳士的しんしてきgentlemanly, well-mannered, well-bred
  • 紳士録しんしろくwho's who, directory, social register
  • 貴紳きしんnoble, men of rank, notables
  • 紳商しんしょうwealthy merchant
  • 田紳でんしんcountry gentleman
  • 縉紳しんしんperson of rank, person of status, ranked official

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.