Quay lại từ điển
JLPT N117画 · 17 nétbộ thủ 糸lớp 6tần suất #909Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

co lại, hợp đồng, nhăn lại, giảm

On'yomi (音読み)

  • シュク

Kun'yomi (訓読み)

  • ちぢ.む
  • ちぢ.まる
  • ちぢ.める
  • ちぢ.れる
  • ちぢ.らす

Gợi nhớ

Khi sợi chỉ bị kéo căng, nó sẽ thu lại và tạo thành những nếp nhăn nhỏ trên bề mặt vải.

Về kanji này

Kanji 「縮」có nghĩa chính là co lại, thu nhỏ hoặc làm cho ngắn lại. Đối với người mới học, kanji này thường được sử dụng như một động từ, ví dụ như 「縮む」(chijimu) có nghĩa là co lại. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm 軍縮 (ぐんしゅく, gunshuku) nghĩa là giảm vũ khí; 縮小 (しゅくしょう, shukushou) nghĩa là sự thu nhỏ; và 短縮 (たんしゅく, tanshuku) nghĩa là sự rút ngắn. Lưu ý rằng khi nói về cảm giác, từ 恐縮 (きょうしゅく, kyoushuku) thường được dùng để biểu lộ sự cảm kích hoặc nể phục.

Câu ví dụ

  • 服が洗って縮んでしまった。

    Áo quần đã co lại sau khi giặt.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
shrink, contract, shrivel, wrinkle, reduce
Tiếng Việt
co lại, hợp đồng, nhăn lại, giảm
日本語
縮む, 契約する, しわが寄る, 減少する
한국어
줄어들다, 계약하다, 주름지다, 감소하다
中文
收缩, 合同, 皱缩, 减少
id
menyusut
th
หดตัว
es
encoger
fr
rétrécir
de
schrumpfen
pt
encolher

Từ ghép phổ biến

  • 軍縮ぐんしゅくreduction of armaments, disarmament
  • 縮小しゅくしょうreduction, curtailment, cut
  • 短縮たんしゅくshortening, contraction, reduction
  • 圧縮あっしゅくcompression, condensing, shortening
  • 恐縮きょうしゅくfeeling (much) obliged, being (very) grateful, being thankful
  • 凝縮ぎょうしゅくcondensation (of ideas, emotions, etc.), concentration, condensation (of a vapour or gas)
  • 緊縮きんしゅくtightening, shrinkage, contraction
  • 収縮しゅうしゅくcontraction, shrinking, shrinkage

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.