co lại, hợp đồng, nhăn lại, giảm
On'yomi (音読み)
- シュク
Kun'yomi (訓読み)
- ちぢ.む
- ちぢ.まる
- ちぢ.める
- ちぢ.れる
- ちぢ.らす
Về kanji này
Kanji 「縮」có nghĩa chính là co lại, thu nhỏ hoặc làm cho ngắn lại. Đối với người mới học, kanji này thường được sử dụng như một động từ, ví dụ như 「縮む」(chijimu) có nghĩa là co lại. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm 軍縮 (ぐんしゅく, gunshuku) nghĩa là giảm vũ khí; 縮小 (しゅくしょう, shukushou) nghĩa là sự thu nhỏ; và 短縮 (たんしゅく, tanshuku) nghĩa là sự rút ngắn. Lưu ý rằng khi nói về cảm giác, từ 恐縮 (きょうしゅく, kyoushuku) thường được dùng để biểu lộ sự cảm kích hoặc nể phục.
Câu ví dụ
服が洗って縮んでしまった。
Áo quần đã co lại sau khi giặt.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- shrink, contract, shrivel, wrinkle, reduce
- Tiếng Việt
- co lại, hợp đồng, nhăn lại, giảm
- 日本語
- 縮む, 契約する, しわが寄る, 減少する
- 한국어
- 줄어들다, 계약하다, 주름지다, 감소하다
- 中文
- 收缩, 合同, 皱缩, 减少
- id
- menyusut
- th
- หดตัว
- es
- encoger
- fr
- rétrécir
- de
- schrumpfen
- pt
- encolher
Từ ghép phổ biến
- 軍縮reduction of armaments, disarmament
- 縮小reduction, curtailment, cut
- 短縮shortening, contraction, reduction
- 圧縮compression, condensing, shortening
- 恐縮feeling (much) obliged, being (very) grateful, being thankful
- 凝縮condensation (of ideas, emotions, etc.), concentration, condensation (of a vapour or gas)
- 緊縮tightening, shrinkage, contraction
- 収縮contraction, shrinking, shrinkage
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.