gánh vác, cầm, nâng, chịu đựng
On'yomi (音読み)
- タン
Kun'yomi (訓読み)
- かつ.ぐ
- にな.う
Về kanji này
Kanji 「担」 có nghĩa chính là mang vác hoặc chịu trách nhiệm. Nó thường được dùng trong cả danh từ và động từ. Một số từ ghép tiêu biểu như 担当 (たんとう) có nghĩa là người chịu trách nhiệm về một công việc nào đó; 担保 (たんぽ) có nghĩa là tài sản đảm bảo; và 負担 (ふたん) có nghĩa là gánh nặng, có thể là về tài chính hoặc trách nhiệm. Khi sử dụng từ này, bạn cần lưu ý rằng nó thể hiện việc nhận một trọng trách hay gánh vác một nhiệm vụ nào đó, thường liên quan đến sự trách nhiệm cá nhân.
Câu ví dụ
彼は大きな責任を担っている。
Anh ấy gánh vác một trách nhiệm lớn.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- shouldering, carry, raise, bear
- Tiếng Việt
- gánh vác, cầm, nâng, chịu đựng
- 日本語
- 担う, 運ぶ, 持ち上げる, 耐える
- 한국어
- 어깨에 메다, 들다, 올리다, 지다
- 中文
- 肩负, 抱, 抬, 承受
- id
- menanggung
- th
- แบกรับ
- es
- cargar
- fr
- porter
- de
- Lasten tragen
- pt
- carregar
Từ ghép phổ biến
- 担当being in charge (of an area of responsibility), being responsible (for a work role, etc.)
- 担保security, guarantee, collateral
- 負担burden, load, responsibility
- 分担taking on one's share (e.g. of work), dividing (work, expenses, etc.) between, apportionment
- 担当者person in charge (of an area of work, etc.), person responsible, contact (person)
- 担ぐto shoulder, to carry on one's shoulder, to nominate for a position
- 担架stretcher, litter, gurney
- 担任being in charge of (esp. a class or subject), taking charge of, class teacher
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.