Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 肉tần suất #1215Kanji Jōyō (thường dụng)

vai

On'yomi (音読み)

  • ケン

Kun'yomi (訓読み)

  • かた

Gợi nhớ

Khi cõng bạn trên vai, cảm nhận sức nặng nơi vai trái, nơi chính là phần vai (肩) quan trọng trên cơ thể.

Về kanji này

Kanji 「肩」 có nghĩa chính là "vai". Nó thường được dùng như danh từ, và có nhiều cách sử dụng trong các từ ghép khác nhau. Ví dụ, từ "肩書き" (かたがき) nghĩa là "chức danh", ví dụ như bác sĩ hay giáo sư. Từ "肩こり" (かたこり) chỉ tình trạng "đau vai" hoặc "cổ bị cứng". Một từ khác là "肩身" (かたみ), có nghĩa là "vai" theo nghĩa đen. Lưu ý rằng虽然「肩」chủ yếu chỉ về phần cơ thể, nhưng trong nhiều từ ghép, nó còn thể hiện những khía cạnh xã hội và cảm xúc, như trách nhiệm hay áp lực liên quan đến vai trò của một người.

Câu ví dụ

  • 肩が凝ってしまった。

    Vai tôi bị căng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
shoulder
Tiếng Việt
vai
日本語
한국어
어깨
中文
id
bahu
th
ไหล่
es
hombro
fr
épaule
de
Schulter
pt
ombro

Từ ghép phổ biến

  • 肩書きかたがきtitle (e.g. Doctor, Professor, Lord), job title, position (in a company)
  • 肩代わりかたがわりtaking over (another's debt, work), shouldering someone else's burden, subrogation
  • 肩身かたみshoulders, body, honour
  • 肩こりかたこりstiff neck, stiff shoulders
  • 路肩ろかたshoulder (of a road), berm
  • 強肩きょうけんstrong throwing arm
  • 肩入れかたいれsupport, backing, patronage
  • 肩たたきかたたたきpounding lightly on the shoulders (to relieve stiffness), shoulder massage, massage stick for pounding the shoulders

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.