Quay lại từ điển
JLPT N416画 · 16 nétbộ thủ 革tần suất #1200Từ vựng JFT-BasicKanji Jōyō (thường dụng)

giày, footwear

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • くつ
  • はきもの

Gợi nhớ

Đôi giày như chiếc miệng kêu gọi (口) bạn từ bỏ giày da (革) cũ, tiến vào thế giới mới.

Về kanji này

Kanji 「靴」 có nghĩa chính là giày dép hoặc phụ kiện dùng để mang trên chân. Kanji này chủ yếu được sử dụng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến với 「靴」 là 靴下 (くつした) nghĩa là tất, 運動靴 (うんどうぐつ) nghĩa là giày thể thao, và 革靴 (かわぐつ) nghĩa là giày da. Chúng ta thường sử dụng từ này khi nói về các loại giày khác nhau trong đời sống hàng ngày. Lưu ý rằng 「靴」 không chỉ giới hạn ở một loại giày cụ thể, mà nó có thể chỉ chung cho nhiều loại giày dép khác nhau.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 新しい靴を買いました。

    Tôi đã mua giày mới.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
shoes, footwear
Tiếng Việt
giày, footwear
日本語
靴, くつ
한국어
신발
中文
id
sepatu
th
รองเท้า
es
zapatos
fr
chaussures
de
Schuhe
pt
sapatos

Từ ghép phổ biến

  • 靴下くつしたsocks
  • 運動靴うんどうぐつsneakers, training shoes
  • 革靴かわぐつleather shoes

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.