Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 貝lớp 1tần suất #1787Kanken cấp 10Kanji Jōyō (thường dụng)

sò, hến

On'yomi (音読み)

  • バイ

Kun'yomi (訓読み)

  • かい

Gợi nhớ

Con sò nằm trong vỏ, giống như đồng tiền sáng bóng, chờ đợi được khám phá từ đại dương bao la.

Về kanji này

Kanji「貝」có nghĩa chính là "sò", "ngao" hoặc "vỏ sò". Kanji này thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép nổi bật gồm có 貝殻 (かいがら), có nghĩa là "vỏ sò"; 貝塚 (かいづか), nghĩa là "bãi chứa vỏ sò"; và 巻き貝 (まきがい), có nghĩa là "ốc". Kanji này cũng được dùng trong từ 貝貨 (ばいか), nghĩa là "tiền làm bằng vỏ sò". Lưu ý rằng kanji「貝」thường liên quan đến các loài sinh vật biển và sản phẩm từ chúng. Đây là một kanji đơn giản, nhưng khá hữu ích khi bạn muốn chỉ về hải sản hoặc những thứ liên quan đến biển.

Câu ví dụ

  • 貝殻を集めるのが好き。

    Tôi thích sưu tầm vỏ sò.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
shellfish
Tiếng Việt
sò, hến
日本語
貝, 貝類
한국어
조개류
中文
贝类
id
makanan laut
th
หอย
es
mariscos
fr
coquillages
de
Schalentiere
pt
moluscos

Từ ghép phổ biến

  • 貝殻かいがらseashell, shell
  • 貝塚かいづかshell heap, shell mound, kitchen midden
  • 宇柳貝ウルグアイUruguay
  • 巻き貝まきがいsnail, spiral shell
  • 貝貨ばいかshell money
  • 貝柱かいばしらadductor muscle, adductor muscle of a bivalve (e.g. scallop, etc.)
  • 貝毒かいどくshellfish poison
  • 貝類かいるいshellfish

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.