Quay lại từ điển
JLPT N212画 · 12 nétbộ thủ 殳tần suất #6500Kanji Jōyō (thường dụng)

vỏ, vỏ ngoài

On'yomi (音読み)

  • カク

Kun'yomi (訓読み)

  • から
  • がら

Gợi nhớ

Như một cái vỏ bên ngoài, cây gỗ bị bỏ lại trống rỗng, che chở một thế giới bên trong đầy bí ẩn.

Về kanji này

Kanji 「殻」 có nghĩa chính là vỏ, lớp vỏ bên ngoài của các loại thực phẩm như trứng hoặc các hạt. Nó thường được dùng làm danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm 殻膜 (からまく) có nghĩa là màng vỏ, 卵殻 (らんかく) có nghĩa là vỏ trứng, và 殻付き (からつき) có nghĩa là có vỏ. Kanji này giúp chúng ta hình dung về những lớp bảo vệ bên ngoài những vật thể bên trong, vì vậy khi gặp kanji này, bạn có thể nghĩ đến sự che chở, bảo vệ mà nó mang lại.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 卵の殻が割れた。

    Vỏ trứng đã bị nứt.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
shell, husk, hull
Tiếng Việt
vỏ, vỏ ngoài
日本語
한국어
껍질
中文
id
cangkang
th
เปลือก
es
cáscara
fr
coque
de
Schale
pt
concha

Từ ghép phổ biến

  • 殻膜からまくshell membrane
  • 卵殻らんかくeggshell
  • 殻付きからつきwith shell

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.