Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 木lớp 6tần suất #911Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

tờ, đếm tờ mỏng

On'yomi (音読み)

  • マイ
  • バイ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một cái bảng gỗ (木) phẳng, nơi bạn đặt từng tờ giấy (枚) lên để dễ dàng đếm.

Về kanji này

Kanji 「枚」có nghĩa chính là một tờ hay một chiếc đối với những vật phẳng, mỏng. Kanji này thường được dùng như một từ đếm cho các đồ vật phẳng, ví dụ như giấy hay vải. Một số từ ghép phổ biến bao gồm 一枚(いちまい), nghĩa là một tờ; 三枚(さんまい), nghĩa là ba tờ; và 枚数(まいすう), có nghĩa là số lượng các vật phẳng. Lưu ý rằng 「枚」không có cách đọc kun'yomi, chỉ có on'yomi là マイ hoặc バイ. Đây là một kanji rất hữu ích khi bạn muốn đề cập đến số lượng đồ vật mỏng trong tiếng Nhật.

Câu ví dụ

  • この美術館には多くの絵画がある。

    Bảo tàng này có nhiều bức tranh.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
sheet of..., counter for flat thin objects or sheets
Tiếng Việt
tờ, đếm tờ mỏng
日本語
枚, 薄い物の数え方
한국어
장, 평면 물건 수
中文
张, 薄片计数
id
lembaran dari...
th
แผ่นของ...
es
hoja de...
fr
feuille de...
de
Blatt von...
pt
folha de...

Từ ghép phổ biến

  • 一枚いちまいone (thin, flat object), one sheet
  • 三枚さんまいthree flat objects (sheets of paper, pieces of cloth, etc.), cutting a fish into two boneless fillets and a piece with the skeleton
  • 枚数まいすうthe number of flat things, win-loss difference which influences the ranking of wrestlers
  • 二枚にまいtwo sheets (of paper or other flat objects)
  • 一枚岩いちまいいわmonolith, large slab of rock, unity (of a group, organization, etc.)
  • 二枚目にまいめhandsome man, actor in a love scene
  • 枚挙まいきょenumeration
  • 三枚目さんまいめcomedian, actor who plays comic roles, figure of fun

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.