tờ, đếm tờ mỏng
On'yomi (音読み)
- マイ
- バイ
Kun'yomi (訓読み)
—
Về kanji này
Kanji 「枚」có nghĩa chính là một tờ hay một chiếc đối với những vật phẳng, mỏng. Kanji này thường được dùng như một từ đếm cho các đồ vật phẳng, ví dụ như giấy hay vải. Một số từ ghép phổ biến bao gồm 一枚(いちまい), nghĩa là một tờ; 三枚(さんまい), nghĩa là ba tờ; và 枚数(まいすう), có nghĩa là số lượng các vật phẳng. Lưu ý rằng 「枚」không có cách đọc kun'yomi, chỉ có on'yomi là マイ hoặc バイ. Đây là một kanji rất hữu ích khi bạn muốn đề cập đến số lượng đồ vật mỏng trong tiếng Nhật.
Câu ví dụ
この美術館には多くの絵画がある。
Bảo tàng này có nhiều bức tranh.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- sheet of..., counter for flat thin objects or sheets
- Tiếng Việt
- tờ, đếm tờ mỏng
- 日本語
- 枚, 薄い物の数え方
- 한국어
- 장, 평면 물건 수
- 中文
- 张, 薄片计数
- id
- lembaran dari...
- th
- แผ่นของ...
- es
- hoja de...
- fr
- feuille de...
- de
- Blatt von...
- pt
- folha de...
Từ ghép phổ biến
- 一枚one (thin, flat object), one sheet
- 三枚three flat objects (sheets of paper, pieces of cloth, etc.), cutting a fish into two boneless fillets and a piece with the skeleton
- 枚数the number of flat things, win-loss difference which influences the ranking of wrestlers
- 二枚two sheets (of paper or other flat objects)
- 一枚岩monolith, large slab of rock, unity (of a group, organization, etc.)
- 二枚目handsome man, actor in a love scene
- 枚挙enumeration
- 三枚目comedian, actor who plays comic roles, figure of fun
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.